Hâm mộ tiếng Anh là gì?
"hâm mộ" trong tiếng Anh là fan (danh từ), like, admire (ngoại động từ).
fan Danh từ
UK/fæn/US/fæn/
Nghĩa: Người hâm mộ, người say mê.
- I'm a baseball fan.Tôi là một người hâm mộ bóng chày.
- film fansnhững người mê chiếu bóng
like
UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/
admire Ngoại động từ
UK/ədˈmaɪə/US/ədˈmaɪɹ/
Nghĩa: Khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng.
- I forgot to admire her babytôi quên không khen cháu bé con bà ta
lover Danh từ
UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/
Nghĩa: Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.
- a lover of musicngười ham thích nhạc
admiration Danh từ
UK/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng.
devotee Danh từ
UK/ˌdɛv.əˈtiː/US/ˌdi.voʊˈti/
Nghĩa: Người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê.
- a devotee to sportsngười hâm mộ thể thao
- a devotee to musicngười say mê âm nhạc
admirer Danh từ
UK/ədˈmaɪ.ɹə/US/ædˈmaɪ.ɹɚ/
Nghĩa: Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng.
adorer Danh từ
US/ə.ˈdɔ.rɜː/
Nghĩa: Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu.
votary Danh từ
UK/ˈvəʊt(ə)ri/US/ˈvoʊdəri/
Nghĩa: Người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...).
- a votary of footballngười ham thích bóng đá
Câu hỏi thường gặp
Hâm mộ tiếng Anh là gì?
"hâm mộ" trong tiếng Anh là fan (danh từ), like, admire (ngoại động từ).