Hùng vĩ tiếng Anh là gì?
"hùng vĩ" trong tiếng Anh là superb (tính từ), sublime (tính từ), grandiose (tính từ).
superb Tính từ
UK/suːˈpɜːb/US/suˈpɝb/
Nghĩa: Nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ.
- a superb viewmột cảnh hùng vĩ
- superb voicegiọng oai vệ
sublime Tính từ
UK/səˈblaɪm/US/səˈblaɪm/
Nghĩa: Hùng vĩ, uy nghi.
- sublime scenerycảnh hùng vĩ
grandiose Tính từ
UK/ɡɹæn.diˈəʊs/US/ɡɹæn.diˈoʊs/
Nghĩa: Vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô.
maestoso Phó từ
US/mɑɪ.ˈstoʊ.ˌsoʊ/
Nghĩa: Hùng vĩ.
proud Tính từ
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
- the troops ranged in proud arrayquân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
- proud Truongson rangedãy Trường-sơn hùng vĩ
impressive Tính từ
UK/ɪmˈpɹɛsɪv/US/ɪmˈpɹɛsɪv/
Nghĩa: Hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi.
- an impressive scenecảnh hùng vĩ
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.
- a grand viewmột cách hùng vĩ
mighty Tính từ
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
Nghĩa: To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ.
- the mighty oceanđại dương hùng vĩ
proudly Phó từ
UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
sublimity Danh từ
US/sə.ˈblɪ.mə.ti/
Nghĩa: Tính hùng vĩ, tính uy nghi.
mightiness Danh từ
US/ˈmɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ.
imposing Tính từ
UK/ɪmˈpəʊzɪŋ/US/ɪmˈpoʊzɪŋ/
Nghĩa: Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.
- an imposing scenequang cảnh hùng vĩ
- an imposing ladymột bà bệ vệ
Câu hỏi thường gặp
Hùng vĩ tiếng Anh là gì?
"hùng vĩ" trong tiếng Anh là superb (tính từ), sublime (tính từ), grandiose (tính từ).