TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hằn học tiếng Anh là gì?

"hằn học" trong tiếng Anh là viciously (phó từ), spiteful (tính từ), spitefully (phó từ).

viciously Phó từ

US/ˈvɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Xấu xa, hằn học.

Xem đầy đủ từ "viciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiteful Tính từ

UK/ˈspaɪtfʊl/US/ˈspaɪtfʊl/

Nghĩa: Đầy hằn thù; hằn học.

Xem đầy đủ từ "spiteful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spitefully Phó từ

US/ˈspɑɪt.fəl.li/

Nghĩa: Hằn học; đầy thù hận; tỏ ra ác ý, gây ra bởi ác ý.

Xem đầy đủ từ "spitefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livid

UK/ˈlɪvɪd/US/ˈlɪvɪd/

Xem đầy đủ từ "livid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spleenful Tính từ

UK/ˈspliːnfəl/US/ˈspliːnfəl/

Nghĩa: Hằn học; bực tức.

Xem đầy đủ từ "spleenful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spleenish Tính từ

Nghĩa: Hằn học; bực tức.

Xem đầy đủ từ "spleenish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spleeny Tính từ

US/ˈspli.ni/

Nghĩa: Hằn học; bực tức.

Xem đầy đủ từ "spleeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spleen Danh từ

UK/spliːn/US/spliːn/

Nghĩa: Sự hằn học; sự bực tức.

  • to vent one's spleen upon someonetrút hết sự hằn học vào ai

Xem đầy đủ từ "spleen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaundice Danh từ

UK/ˈd͡ʒɔːndɪs/US/ˈd͡ʒɔndɪs/

Nghĩa: Cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức.

Xem đầy đủ từ "jaundice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gall and wormwood Danh từ

Nghĩa: Sự hằn học.

Xem đầy đủ từ "gall and wormwood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-burning Danh từ

US/ˈhɑːrt.ˈbɜː.niɳ/

Nghĩa: Sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán.

Xem đầy đủ từ "heart-burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grudging Tính từ

UK/ˈɡɹʌ.dʒɪŋ/US/ˈɡɹʌ.d͡ʒiŋ/

Nghĩa: Ghen tức, hằn học.

Xem đầy đủ từ "grudging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hằn học tiếng Anh là gì?

"hằn học" trong tiếng Anh là viciously (phó từ), spiteful (tính từ), spitefully (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.