TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi sinh tiếng Anh là gì?

"hồi sinh" trong tiếng Anh là revive (động từ), resurrect (động từ), resuscitate (động từ).

revive Động từ

UK/ɹɪˈvaɪ̯v/US/ɹɪˈvaɪ̯v/

Nghĩa: hồi sinh

Xem đầy đủ từ "revive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resurrect Động từ

UK/ɹɛzəˈɹɛkt/US/ɹɛzəˈɹɛkt/

Nghĩa: hồi sinh

Xem đầy đủ từ "resurrect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resuscitate Động từ

UK/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/US/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/

Nghĩa: hồi sinh, hồi sức

Xem đầy đủ từ "resuscitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reborn Tính từ

US/ˌri.ˈbɔrn/

Nghĩa: Đổi đời, hồi sinh, tái sinh.

Xem đầy đủ từ "reborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relive Nội động từ

UK/ɹiːˈlɪv/US/ɹiːˈlɪv/

Nghĩa: Sống lại, hồi sinh.

Xem đầy đủ từ "relive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to life Cụm động từ

Nghĩa: Hồi tỉnh, hồi sinh.

Xem đầy đủ từ "come to life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revivify Ngoại động từ

UK/ɹiːˈvɪvɪfʌɪ/

Nghĩa: Làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh.

Xem đầy đủ từ "revivify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arise Nội động từ

UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/

Nghĩa: Sống lại, hồi sinh.

Xem đầy đủ từ "arise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revival Danh từ

UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/US/ɹɪˈvaɪ̯vəl/

Nghĩa: Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).

  • the revival of tradesự phục hồi thương nghiệp
  • the revival of an old customssự phục hồi một tục lệ cũ

Xem đầy đủ từ "revival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revivification Danh từ

Nghĩa: Sự làm sống lại, sự làm khoẻ mạnh lại; sự hồi sinh.

Xem đầy đủ từ "revivification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arose Nội động từ

UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/

Nghĩa: Sống lại, hồi sinh.

Xem đầy đủ từ "arose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arisen Nội động từ

UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/

Nghĩa: Sống lại, hồi sinh.

Xem đầy đủ từ "arisen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi sinh tiếng Anh là gì?

"hồi sinh" trong tiếng Anh là revive (động từ), resurrect (động từ), resuscitate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.