Hội nghị tiếng Anh là gì?
"hội nghị" trong tiếng Anh là conference (danh từ), convention (danh từ), meeting (danh từ).
conference Danh từ
UK/ˈkɒn.f(ə.)ɹəns/US/ˈkɑn.f(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Hội nghị.
- A hundred and fifty diplomats came to that conference.Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.
convention Danh từ
UK/kənˈvɛn.ʃən/
Nghĩa: Hội nghị (chính trị); sự triệu tập.
meeting Danh từ
UK/ˈmiːtɪŋ/US/ˈmitɪŋ/
Nghĩa: hội nghị, hội họp
- to address a meetingnói chuyện với hội nghị
- to open a meetingkhai mạc hội nghị
congressional Tính từ
UK/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/US/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/
Nghĩa: Đại hội, (thuộc) hội nghị.
- congressional debatesnhững cuộc tranh luận ở hội nghị
assembly Danh từ
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/
Nghĩa: hội nghị
congress Danh từ
UK/ˈkɒŋˌɡɹɛs/US/ˈkɑŋɡɹəs/
Nghĩa: Đại hội, hội nghị.
- peace congressđại hội hoà bình
- medical congresshội nghị y tế
conferential Tính từ
Nghĩa: Hội nghị.
convocation Danh từ
UK/kɒn.vəˈkeɪ.ʃən/US/kɑn.vəˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Hội nghị.
moot Danh từ
UK/muːt/US/muːt/
Nghĩa: Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.
Câu hỏi thường gặp
Hội nghị tiếng Anh là gì?
"hội nghị" trong tiếng Anh là conference (danh từ), convention (danh từ), meeting (danh từ).