Hay nói tiếng Anh là gì?
"hay nói" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), gabby (tính từ), mouthy (tính từ).
talkative Tính từ
UK/ˈtɔː.kə.tɪv/US/ˈtɔ.kə.ɾɪv/
Nghĩa: Thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép.
gabby Tính từ
UK/ˈɡæb.i/US/ˈɡæb.i/
Nghĩa: Hay nói, lém, lắm mồm.
mouthy Tính từ
US/ˈmɑʊ.θi/
Nghĩa: Hay nói, hay la hét, mồm ba.
talky Tính từ
UK/ˈtɔː.ki/US/ˈtɔː.ki/
Nghĩa: Hay nói, thích nói, ba hoa.
tonguey Tính từ
Nghĩa: Hay nói; lắm lời; ba hoa.
magpie Danh từ
UK/ˈmæɡˌpaɪ/US/ˈmæɡˌpaɪ/
Nghĩa: Người hay nói, người hay ba hoa.
- he is a regular magpiehắn ta đúng là một thằng ba hoa
talker Danh từ
UK/ˈtɔːkə/US/ˈtɔkɚ/
Nghĩa: Người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa.
- good talkers are little doersnhững kẻ nói nhiều thường làm ít
clack Danh từ
UK/klæk/US/klæk/
Nghĩa: Sự hay nói, sự nhiều lời, sự bép xép.
- stop your clack!; cut your clack!im!, ngậm miệng lại!, câm mồm đi!
prattler Danh từ
UK/ˈpɹætələ(ɹ)/US/ˈpɹætələ(ɹ)/
Nghĩa: Người hay nói như trẻ con, người hay nói ngây thơ dớ dẩn; người hay nói.
talkativeness Danh từ
US/ˈtɔ.kə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính hay nói; tính lắm đều, tính ba hoa; tính bép xép.
Câu hỏi thường gặp
Hay nói tiếng Anh là gì?
"hay nói" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), gabby (tính từ), mouthy (tính từ).