TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiếu chiến tiếng Anh là gì?

"hiếu chiến" trong tiếng Anh là combative (tính từ), warlike (tính từ), trigger-happy (tính từ).

combative Tính từ

UK/ˈkɒm.bə.tɪv/US/kəmˈbæ.tɪv/

Nghĩa: Hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ.

Xem đầy đủ từ "combative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warlike Tính từ

UK/ˈwɔːlaɪk/US/ˈwɔɹlaɪk/

Nghĩa: Hiếu chiến.

  • warlike imperialismchủ nghĩa đế quốc hiếu chiến
  • warlike tempertính hiếu chiến

Xem đầy đủ từ "warlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trigger-happy Tính từ

Nghĩa: Hiếu chiến, hung hăng.

Xem đầy đủ từ "trigger-happy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bellicose Tính từ

US/ˈbɛlɪkoʊs/

Nghĩa: Hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ.

Xem đầy đủ từ "bellicose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combatively Phó từ

US/ˈkəmˈbæ.t̬ɪv.li/

Nghĩa: Hiếu chiến, hăng tiết.

Xem đầy đủ từ "combatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belligerent

UK/bəˈlɪdʒ.ə.ɹənt/US/bəˈlɪd͡ʒ.ɚ.ənt/

Xem đầy đủ từ "belligerent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pugnacious

UK/pʌɡˈneɪʃəs/US/pʌɡˈneɪʃəs/

Xem đầy đủ từ "pugnacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hawk-like Tính từ

US/ˈhɔk.ˈlɑɪk/

Nghĩa: (chính trị) hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "hawk-like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hawkisk Tính từ

Nghĩa: (chính trị) hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "hawkisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fight Danh từ

UK/faɪt/US/fəɪt/

Nghĩa: Khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng.

  • to have fight in one yetcòn hăng

Xem đầy đủ từ "fight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hawk Danh từ

UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/

Nghĩa: (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "hawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bellicosity Danh từ

UK/ˌbɛlɪˈkɒsɪti/US/ˌbɛlɪˈkɒsɪti/

Nghĩa: Tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.

Xem đầy đủ từ "bellicosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combativeness Danh từ

US/kəm.ˈbæ.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau; tính thích gây gỗ.

Xem đầy đủ từ "combativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warmonger Danh từ

UK/ˈwɔː.mʌŋ.ɡə/US/ˈwoɹˌmɑŋ.ɡɚ/

Nghĩa: Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

Xem đầy đủ từ "warmonger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-eater Danh từ

US/ˈfɑɪr.ˌi.tɜː/

Nghĩa: Người hiếu chiến, kẻ hung hăng.

Xem đầy đủ từ "fire-eater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiếu chiến tiếng Anh là gì?

"hiếu chiến" trong tiếng Anh là combative (tính từ), warlike (tính từ), trigger-happy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.