Kép tiếng Anh là gì?
"kép" trong tiếng Anh là double (tính từ), actor (danh từ), compound (tính từ).
double Tính từ
UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Đôi, hai, kép.
- Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does.Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
- double chincằm hai ngấn, cằm xị
actor Danh từ
UK/ˈæk.təː/US/ˈæk.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát.
- film actortài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
- voice actordiễn viên lồng tiếng
compound Tính từ
UK/ˈkɒmpaʊnd/US/kəmˈpaʊnd/ giọng người thật
Nghĩa: Kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp.
- compound wordtừ ghép
- compound sentencecâu ghép
dual Tính từ
US/ˈdul/ giọng người thật
Nghĩa: Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi.
- dual ownershipquyền sở hữu tay đôi
- dual controlsự điều khiển tay đôi
histrion Danh từ
Nghĩa: ((thường) xấu) đào, kép.
two-play Tính từ
US/ˈtuː.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kép (áo...); hai lớp.
two-ply Tính từ
Nghĩa: Kép (áo...).
amphibivalent Tính từ
Nghĩa: Lưỡng trị; kép.
a
UK/ə/US/ə/ giọng người thật
Vietnam
UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/ giọng người thật
twofold
UK/ˈtuːfəʊld/US/ˈtufoʊld/ giọng người thật
double-barrelled Tính từ
US/ˈdə.bəl.ˈbɛr.əld/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai ý, hai nghĩa, hai mặt (lời khen...); kép (tên).
duplicity Danh từ
UK/duˈplɪ.sɪ.ti/US/duˈplɪ.sɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép.
Câu hỏi thường gặp
Kép tiếng Anh là gì?
"kép" trong tiếng Anh là double (tính từ), actor (danh từ), compound (tính từ).