TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kép tiếng Anh là gì?

"kép" trong tiếng Anh là double (tính từ), actor (danh từ), compound (tính từ).

double Tính từ

UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Đôi, hai, kép.

  • Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does.Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
  • double chincằm hai ngấn, cằm xị

Xem đầy đủ từ "double": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actor Danh từ

UK/ˈæk.təː/US/ˈæk.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát.

  • film actortài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
  • voice actordiễn viên lồng tiếng

Xem đầy đủ từ "actor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compound Tính từ

UK/ˈkɒmpaʊnd/US/kəmˈpaʊnd/ giọng người thật

Nghĩa: Kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp.

  • compound wordtừ ghép
  • compound sentencecâu ghép

Xem đầy đủ từ "compound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dual Tính từ

US/ˈdul/ giọng người thật

Nghĩa: Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi.

  • dual ownershipquyền sở hữu tay đôi
  • dual controlsự điều khiển tay đôi

Xem đầy đủ từ "dual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

histrion Danh từ

Nghĩa: ((thường) xấu) đào, kép.

Xem đầy đủ từ "histrion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

two-play Tính từ

US/ˈtuː.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kép (áo...); hai lớp.

Xem đầy đủ từ "two-play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

two-ply Tính từ

Nghĩa: Kép (áo...).

Xem đầy đủ từ "two-ply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphibivalent Tính từ

Nghĩa: Lưỡng trị; kép.

Xem đầy đủ từ "amphibivalent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a

UK/ə/US/ə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twofold

UK/ˈtuːfəʊld/US/ˈtufoʊld/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "twofold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double-barrelled Tính từ

US/ˈdə.bəl.ˈbɛr.əld/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai ý, hai nghĩa, hai mặt (lời khen...); kép (tên).

Xem đầy đủ từ "double-barrelled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicity Danh từ

UK/duˈplɪ.sɪ.ti/US/duˈplɪ.sɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép.

Xem đầy đủ từ "duplicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kép tiếng Anh là gì?

"kép" trong tiếng Anh là double (tính từ), actor (danh từ), compound (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "double": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "actor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "compound": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dual": TaxRebate, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "a": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "Vietnam": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "twofold": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.