TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kê tiếng Anh là gì?

"kê" trong tiếng Anh là millet (danh từ), prescribe (ngoại động từ), Cairo (danh từ riêng).

millet Danh từ

UK/ˈmɪlɪt/US/ˈmɪlət/

Nghĩa: kê

Xem đầy đủ từ "millet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prescribe Ngoại động từ

UK/pɹəˈskɹaɪb/US/pɹəˈskɹaɪb/

Nghĩa: Cho, kê (đơn...).

Xem đầy đủ từ "prescribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Cairo Danh từ riêng

UK/kɛɹ.oʊ/US/kɛɹ.oʊ/

Nghĩa: Cai-rô, Kê (thành).

Xem đầy đủ từ "Cairo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chock Ngoại động từ

UK/tʃɒk/US/t͡ʃɑk/

Nghĩa: Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).

Xem đầy đủ từ "chock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enumerate Ngoại động từ

UK/ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/US/ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/

Nghĩa: Đếm; kê; liệt kê.

Xem đầy đủ từ "enumerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put

UK/pʊt/US/pʊt/

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panicum Danh từ

US/ˈpæ.nɪ.kəm/

Nghĩa: Cây kê.

  • torpido panicumcây cỏ gừng

Xem đầy đủ từ "panicum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enumerator Danh từ

Nghĩa: Người đếm; người kê; người liệt kê.

Xem đầy đủ từ "enumerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kê tiếng Anh là gì?

"kê" trong tiếng Anh là millet (danh từ), prescribe (ngoại động từ), Cairo (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.