Kê tiếng Anh là gì?
"kê" trong tiếng Anh là millet (danh từ), prescribe (ngoại động từ), Cairo (danh từ riêng).
millet Danh từ
UK/ˈmɪlɪt/US/ˈmɪlət/
Nghĩa: kê
prescribe Ngoại động từ
UK/pɹəˈskɹaɪb/US/pɹəˈskɹaɪb/
Nghĩa: Cho, kê (đơn...).
Cairo Danh từ riêng
UK/kɛɹ.oʊ/US/kɛɹ.oʊ/
Nghĩa: Cai-rô, Kê (thành).
chock Ngoại động từ
UK/tʃɒk/US/t͡ʃɑk/
Nghĩa: Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).
enumerate Ngoại động từ
UK/ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/US/ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/
Nghĩa: Đếm; kê; liệt kê.
place
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
put
UK/pʊt/US/pʊt/
arrange
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
panicum Danh từ
US/ˈpæ.nɪ.kəm/
Nghĩa: Cây kê.
- torpido panicumcây cỏ gừng
enumerator Danh từ
Nghĩa: Người đếm; người kê; người liệt kê.
Câu hỏi thường gặp
Kê tiếng Anh là gì?
"kê" trong tiếng Anh là millet (danh từ), prescribe (ngoại động từ), Cairo (danh từ riêng).