TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỳ diệu tiếng Anh là gì?

"kỳ diệu" trong tiếng Anh là wonderful (tính từ), marvellous (tính từ), terrific (tính từ).

wonderful Tính từ

UK/ˈwʌndəfl̩/US/ˈwʌndɚfl̩/

Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.

Xem đầy đủ từ "wonderful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marvellous Tính từ

UK/ˈmɑːvələs/US/ˈmɑɹvələs/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường.

Xem đầy đủ từ "marvellous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrific Tính từ

UK/təˈɹɪf.ɪk/US/təˈɹɪf.ɪk/

Nghĩa: Hoàn hảo, kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "terrific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wondrous Tính từ

UK/ˈwʌndɹəs/US/ˈwʌndɹəs/

Nghĩa: (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.

Xem đầy đủ từ "wondrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magically Phó từ

UK/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kli/US/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kli/

Nghĩa: Kỳ diệu, thần diệu.

Xem đầy đủ từ "magically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miraculously Phó từ

UK/məˈɹækjələsli/US/məˈɹækjələsli/

Nghĩa: Kỳ diệu; phi thường.

Xem đầy đủ từ "miraculously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupendous Tính từ

UK/stjuˈpɛndəs/US/stuˈpɛndəs/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ diệu; vô cùng to lớn.

  • stupendous achievementthành tích kỳ diệu

Xem đầy đủ từ "stupendous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a miracle Cụm từ

Nghĩa: Kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "a miracle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreamlike Tính từ

US/ˈdɹimlaɪk/

Nghĩa: Như một giấc mơ; kỳ diệu, huyền ảo (như trong giấc mơ).

Xem đầy đủ từ "dreamlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

against nature Cụm giới từ

Nghĩa: Phi thường, siêu phàm, kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "against nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupendously Phó từ

US/stʊ.ˈpɛn.dəs.li/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "stupendously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precious Tính từ

UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/

Nghĩa: Kỳ diệu, vĩ đại.

Xem đầy đủ từ "precious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeous Tính từ

UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/

Nghĩa: (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu.

  • a gorgeous womanmột người đàn bà tuyệt đẹp

Xem đầy đủ từ "gorgeous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairily Phó từ

Nghĩa: Tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ.

Xem đầy đủ từ "fairily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portentous Tính từ

UK/pɔːˈtɛntəs/US/poɹˈtɛntəs/

Nghĩa: Kỳ diệu, kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "portentous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portentously Phó từ

UK/pɔː(ɹ)ˈtɛn.təs.li/US/pɔː(ɹ)ˈtɛn.təs.li/

Nghĩa: Kỳ diệu, kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "portentously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonder Danh từ

UK/ˈwʌndə/US/ˈwʌndɚ/

Nghĩa: Người kỳ diệu, thần đồng.

  • a musical wondermột thần đồng về nhạc

Xem đầy đủ từ "wonder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magic Danh từ

UK/ˈmad͡ʒɪk/US/ˈmæd͡ʒɪk/

Nghĩa: Phép kỳ diệu, phép thần thông.

Xem đầy đủ từ "magic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magical Danh từ

UK/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/US/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/

Nghĩa: Phép kỳ diệu, phép thần thông.

Xem đầy đủ từ "magical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phoenix Danh từ

UK/ˈfiːnɪks/US/ˈfiːnɪks/

Nghĩa: Người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực.

Xem đầy đủ từ "phoenix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marvellousness Danh từ

Nghĩa: Sự kỳ diệu; sự phi thường.

Xem đầy đủ từ "marvellousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupendousness Danh từ

US/stʊ.ˈpɛn.dəs.nəs/

Nghĩa: Tính lạ lùng, tính kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "stupendousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portend Danh từ

UK/pɔːˈtɛnd/US/pɔɹˈtɛnd/

Nghĩa: Điều kỳ diệu, điều kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "portend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỳ diệu tiếng Anh là gì?

"kỳ diệu" trong tiếng Anh là wonderful (tính từ), marvellous (tính từ), terrific (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.