TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khía tiếng Anh là gì?

"khía" trong tiếng Anh là nick (danh từ), slash (động từ), scotch (ngoại động từ).

nick Danh từ

UK/nɪk/US/nɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Nấc, khía.

Xem đầy đủ từ "nick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slash Động từ

UK/slaʃ/US/slæʃ/ giọng máy

Nghĩa: Rạch, cắt, khía.

Xem đầy đủ từ "slash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scotch Ngoại động từ

UK/skɒt͡ʃ/US/skɑt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Khắc, khía, vạch.

Xem đầy đủ từ "scotch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kerf Danh từ

UK/kɜː(ɹ)f/US/kɜː(ɹ)f/ giọng người thật

Nghĩa: Khía, rạch, vết cưa.

Xem đầy đủ từ "kerf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snick Ngoại động từ

UK/snɪk/US/snɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt, khía, khứa.

Xem đầy đủ từ "snick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Động từ

UK/skɔː/US/skoɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Gạch, rạch, khắc, khía.

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slot Danh từ

UK/slɒt/US/slɑt/ giọng người thật

Nghĩa: Khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren.

Xem đầy đủ từ "slot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notch

UK/nɒtʃ/US/nɑtʃ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "notch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knurl Danh từ

UK/nɜːl/US/nɝl/ giọng người thật

Nghĩa: Khía; cục nổi tròn (ở kim loại).

Xem đầy đủ từ "knurl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khía tiếng Anh là gì?

"khía" trong tiếng Anh là nick (danh từ), slash (động từ), scotch (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "nick": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scotch": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kerf": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "score": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "slot": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "knurl": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.