Khóc tiếng Anh là gì?
"khóc" trong tiếng Anh là cry (động từ), weep (nội động từ), mourn (ngoại động từ).
cry Động từ
UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/
Nghĩa: khóc
- He's beginning to cry.Anh ấy bắt đầu khóc.
- Tom said that he thought that Mary wouldn't cry.Tom nói rằng anh ấy tưởng Mary sẽ không khóc.
weep Nội động từ
UK/ˈwiːp/US/ˈwiːp/
Nghĩa: Khóc.
- She wept the entire night.Cô ấy đã khóc cả đêm.
- She wept all the night.Cô ấy đã khóc cả đêm.
mourn Ngoại động từ
UK/mɔːn/US/mɔɹn/
Nghĩa: Khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa.
- to mourn the loss of one's motherkhóc mẹ
cried Động từ
UK/kɹaɪd/US/kɹaɪd/
Nghĩa: Khóc, khóc lóc.
- I cried, too.Tôi cũng đã khóc.
- I cried today.Tôi đã khóc hôm nay.
blub Nội động từ
UK/blʌb/US/blʌb/
Nghĩa: Khóc, vãi nước đái ((nghĩa bóng)).
pipe one eye Cụm từ
Nghĩa: Khóc.
turn on the waterworks Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Khóc.
Xem đầy đủ từ "turn on the waterworks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
tear
UK/tɛə/US/tɛɹ/
- Igor left Anna in tears.Igor đã làm Anna khóc.
- I'm at the point of tears.Tôi sắp khóc tới nơi rồi.
burst
UK/bɜːst/US/bɝst/
shed
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
weeper Danh từ
UK/ˈwiːpə/US/ˈwipɚ/
Nghĩa: Người khóc, người hay khóc.
Câu hỏi thường gặp
Khóc tiếng Anh là gì?
"khóc" trong tiếng Anh là cry (động từ), weep (nội động từ), mourn (ngoại động từ).