Khô tiếng Anh là gì?
"khô" trong tiếng Anh là dry (tính từ), dried (tính từ), sear (tính từ).
dry Tính từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Khô, cạn, ráo.
- You should dry the windows of your car with newspaper.Bạn hãy thử làm khô cửa sổ ô tô bằng tờ báo.
- The weather is very dry because there is no rain.Thời tiết rất khô vì không có mưa.
dried Tính từ
UK/dɹaɪd/US/dɹaɪd/
Nghĩa: Khô; sấy khô.
sear Tính từ
UK/sɪə̯(ɹ)/US/sɪɹ/
Nghĩa: Héo, khô; tàn (hoa; lá).
- the sear and yellow leaftuổi già
drily Phó từ
US/ˈdrɑɪ.li/
Nghĩa: Khô, khô cạn, khô ráo.
dryly Phó từ
UK/ˈdɹaɪ.li/US/ˈdɹaɪ.li/
Nghĩa: Khô, khô cạn, khô ráo.
exsucceous Danh từ
Nghĩa: Khô, không có nhựa.
non-aqueous Tính từ
Nghĩa: Không có nước, khô.
waterless Tính từ
UK/ˈwɔːtə(ɹ)ləs/US/ˈwɔːtə(ɹ)ləs/
Nghĩa: Không có nước; khô, cạn, khô cạn, hạn.
meal
UK/ˈmiːl/US/ˈmiːl/
jerky
UK/ˈd͡ʒɜːki/US/ˈd͡ʒɝki/
arid
UK/ˈæɹɪd/US/ˈæɹɪd/
pomace
UK/ˈpʌmɪs/US/ˈpʌməs/
unemotional
US/ˌən.ɪ.ˈmoʊ.ʃnəl/
azalea Danh từ
UK/əˈzeɪliə/US/əˈzeɪliə/
Nghĩa: Cây khô (họ đỗ quyên).
dryness Danh từ
UK/ˈdɹaɪ.nəs/US/ˈdɹaɪ.nəs/
Nghĩa: Sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo.
Câu hỏi thường gặp
Khô tiếng Anh là gì?
"khô" trong tiếng Anh là dry (tính từ), dried (tính từ), sear (tính từ).