TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unemotional

US/ˌən.ɪ.ˈmoʊ.ʃnəl/ giọng máy của trình duyệt

unemotional nghĩa là không xúc cảm, khó cảm động.

Nghĩa của unemotional

Tính từ

  1. Không xúc cảm; khó cảm động.

Dạng từ của unemotional

So sánh hơnmore unemotional
So sánh nhấtmost unemotional

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unemotional

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unemotional

Câu hỏi thường gặp

unemotional nghĩa là gì?

unemotional (tính từ) nghĩa là không xúc cảm, khó cảm động.

unemotional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unemotional: giọng Mỹ (US) /ˌən.ɪ.ˈmoʊ.ʃnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.