Không dứt tiếng Anh là gì?
"không dứt" trong tiếng Anh là continuous (tính từ), ceaseless (tính từ), incessant (tính từ).
continuous Tính từ
UK/kənˈtɪn.juː.əs/US/kənˈtɪn.juː.əs/ giọng người thật
Nghĩa: Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng.
- continuous rainmưa liên tục
- continuous function(toán học) hàm liên tục
ceaseless Tính từ
UK/ˈsiːsləs/US/ˈsiːsləs/ giọng người thật
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt.
incessant Tính từ
UK/ɪnˈsɛs.ənt/US/ɪnˈsɛs.ənt/ giọng người thật
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên.
- incessant rainmưa liên miên
unending Tính từ
US/ˌən.ˈɛn.dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không dứt, không hết, vô tận.
incessantly Phó từ
US/ɪnˈsɛs.ənt.li/ giọng người thật
Nghĩa: Không ngừng, không dứt, liên miên.
truceless Tính từ
Nghĩa: Không ngừng, không dứt.
unceasing Tính từ
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục.
constant Tính từ
UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/ giọng người thật
Nghĩa: Không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp.
- constant rainmưa liên miên
- constant chattersự nói không dứt, sự nói liên miên
everlasting Tính từ
UK/ˌɛvəˈlɑːstɪŋ/US/ˌɛvəɹˈlæstɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt.
- this everlasting noisetiếng ầm ầm không bao giờ dứt
unendingness Danh từ
Nghĩa: Sự không dứt, sự không hết.
ceaselessness Danh từ
US/ˈsis.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính không ngừng, tính không ngớt, tính không dứt.
incessancy Danh từ
US/ˌɪn.ˈsɛ.sᵊnt.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên.
incessantness Danh từ
Nghĩa: Sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên.
everlastingness Danh từ
US/ˌɛ.vɜː.ˈlæs.tɪŋ.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kéo dài mãi, sự láy đi láy lại mãi, sự không ngớt, sự không ngừng, sự không dứt.
Câu hỏi thường gặp
Không dứt tiếng Anh là gì?
"không dứt" trong tiếng Anh là continuous (tính từ), ceaseless (tính từ), incessant (tính từ).