Khẩn khoản tiếng Anh là gì?
"khẩn khoản" trong tiếng Anh là solicit (ngoại động từ), entreat (ngoại động từ), deprecatory (tính từ).
solicit Ngoại động từ
UK/səˈlɪsɪt/US/səˈlɪsɪt/
Nghĩa: Khẩn khoản, nài xin.
- to solicit favoursnài xin ân huệ
entreat Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɹiːt/US/ɪnˈtɹit/
Nghĩa: Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.
- to evil entreat(kinh thánh) ngược đãi
deprecatory Tính từ
UK/ˈdɛpɹɪkət(ə)ɹi/US/ˈdɛpɹɪkəˌtɔɹi/
Nghĩa: Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecative).
obtest Ngoại động từ
UK/ɒbˈtɛst/US/ɒbˈtɛst/
Nghĩa: Khẩn khoản, khẩn cầu.
suppliant Tính từ
UK/ˈsʌpliənt/US/ˈsʌpliənt/
Nghĩa: Năn nỉ, van xin, khẩn khoản.
supplicate Động từ
UK/ˈsʌplɪkeɪt/US/ˈsəpləˌkeɪt/
Nghĩa: Năn nỉ, van xin, khẩn khoản.
supplicatingly Phó từ
Nghĩa: Năn nỉ, khẩn khoản.
supplicatory Tính từ
US/ˈsə.plɪ.kə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Năn nỉ, khẩn khoản.
press Ngoại động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Thúc giục, giục giã, khẩn khoản, nài ép (ai làm gì).
- to press someone for somethingnài ép ai lấy cái gì
- to press someone to do somethingthúc giục ai làm cái gì
sue Nội động từ
UK/sjuː/US/sjuː/
Nghĩa: Yêu cầu, thỉnh cầu, khẩn khoản.
- to sue to someone for somethingyêu cầu người nào một việc gì
- to sue for a woman's handcầu hôn
deprecative Tính từ
UK/ˈdɛp.ɹɪ.keɪ.tɪv/
Nghĩa: Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecatory).
solicitation Danh từ
UK/səˌlɪsɪˈteɪʃən/US/səˌlɪsɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự khẩn khoản, sự nài xin.
obtestation Danh từ
Nghĩa: Sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.
supplication Danh từ
UK/sʌplɪˈkeɪʃən/US/sʌplɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự năn nỉ; lời khẩn khoản.
Câu hỏi thường gặp
Khẩn khoản tiếng Anh là gì?
"khẩn khoản" trong tiếng Anh là solicit (ngoại động từ), entreat (ngoại động từ), deprecatory (tính từ).