Khắc khổ tiếng Anh là gì?
"khắc khổ" trong tiếng Anh là austerely (phó từ), dour (tính từ), dourly (phó từ).
austerely Phó từ
US/ɔˈstiɹli/
Nghĩa: Khổ hạnh, khắc khổ.
dour Tính từ
UK/ˈdʊə/US/ˈdʊɹ/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắc khổ.
dourly Phó từ
US/ˈdʊr.li/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắc khổ, khổ hạnh.
strait Tính từ
UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/
Nghĩa: Khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ.
- the straitest set of a religionnhững phần tử đạo nhất của một tôn giáo
austere Tính từ
UK/ɒˈstɪə(ɹ)/US/ɔˈstiɹ/
Nghĩa: Khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ.
astringent Tính từ
US/əˈstɹɪn.d͡ʒənt/
Nghĩa: Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ.
rigorous Tính từ
UK/ˈɹɪɡəɹəs/US/ˈɹɪɡəɹəs/
Nghĩa: Khắc khổ (đời sống).
austerity Danh từ
US/ɔˈstɛɹɪti/
Nghĩa: Sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ.
astringency Danh từ
UK/əˈstɹɪn.dʒən.si/
Nghĩa: Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ.
straitness Danh từ
US/ˈstreɪt.nəs/
Nghĩa: Tính khắt khe, tính câu nệ (về đạo đức); tính khắc khổ.
austereness Danh từ
US/ɔ.ˈstɪr.nəs/
Nghĩa: Sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ.
rigour Danh từ
UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/
Nghĩa: Tính khắc khổ (đời sống).
Câu hỏi thường gặp
Khắc khổ tiếng Anh là gì?
"khắc khổ" trong tiếng Anh là austerely (phó từ), dour (tính từ), dourly (phó từ).