TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khởi động tiếng Anh là gì?

"khởi động" trong tiếng Anh là warm-up (cụm động từ), boot (động từ), start (ngoại động từ).

warm-up Cụm động từ

UK/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/US/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/

Nghĩa: Khởi động.

Xem đầy đủ từ "warm-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boot Động từ

UK/buːt/US/but/

Nghĩa: khởi động

Xem đầy đủ từ "boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start Ngoại động từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Mở, khởi động (máy, chương trình máy tính).

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

startup Danh từ

UK/ˈstɑːtəp/US/ˈstɑɹtˌʌp/

Nghĩa: Khởi động, ban đầu.

Xem đầy đủ từ "startup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acuate Động từ

UK/ˈæk.ju.ət/US/ˈæk.ju.ət/

Nghĩa: Khởi động (một cỗ máy).

Xem đầy đủ từ "acuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start-up Danh từ

UK/stɑːˈtʌp/US/stɑɹˈtʌp/

Nghĩa: Sự khởi động.

Xem đầy đủ từ "start-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-on

US/ˈtɜːn.ˈɔn/

Xem đầy đủ từ "turn-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuate Ngoại động từ

UK/ˈæktʃu.eɪt/US/ˈækt͡ʃu.eɪt/

Nghĩa: Phát động, khởi động.

  • to actuate a machinekhởi động máy

Xem đầy đủ từ "actuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive away Cụm động từ

Nghĩa: Khởi động (ô tô).

Xem đầy đủ từ "drive away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire up

Xem đầy đủ từ "fire up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuation Danh từ

US/ˈækt͡ʃu.eɪʃən/

Nghĩa: Sự phát động, sự khởi động (máy).

Xem đầy đủ từ "actuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warming-up Danh từ

US/ˈwɔr.miɳ.ˈəp/

Nghĩa: Sự khởi động (trước cuộc đấu).

Xem đầy đủ từ "warming-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khởi động tiếng Anh là gì?

"khởi động" trong tiếng Anh là warm-up (cụm động từ), boot (động từ), start (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.