TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khủng khiếp tiếng Anh là gì?

"khủng khiếp" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), tremendous (tính từ), creepy (tính từ).

terrible Tính từ

UK/ˈtɛɹəbəl/US/ˈtɛɹəbəl/

Nghĩa: Dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp.

  • The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave.Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.
  • I'm sure it was just a terrible accident.Tôi chắc chắn đó chỉ là một tai nạn khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "terrible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremendous Tính từ

UK/tɹɪˈmɛndəs/US/tɹɪˈmɛndəs/

Nghĩa: Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.

  • a tremendous shockmột chấn động khủng khiếp
  • a tremendous stormmột cơn bão dữ dội

Xem đầy đủ từ "tremendous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creepy Tính từ

UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/

Nghĩa: đáng sợ, kinh khủng, khủng khiếp, ghê gớm

Xem đầy đủ từ "creepy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremendously Phó từ

US/trɪ.ˈmɛn.dəs.li/

Nghĩa: Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.

Xem đầy đủ từ "tremendously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruesome Tính từ

UK/ˈɡɹuːsəm/US/ˈɡɹusəm/

Nghĩa: Ghê gớm, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "gruesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macabre Tính từ

UK/ˌməˈkɑː.bɹə/US/məˈkɑb/

Nghĩa: Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.

  • danse macabređiệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ

Xem đầy đủ từ "macabre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruesomely Phó từ

Nghĩa: Khủng khiếp, kinh khủng.

Xem đầy đủ từ "gruesomely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luridly Phó từ

US/ˈlʊr.əd.li/

Nghĩa: Ghê gớm, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "luridly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awfully Phó từ

UK/ˈɔː.fʊ.li/US/ˈɔ.f(ə.)li/

Nghĩa: Tàn khốc, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "awfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awful Tính từ

UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Dễ sợ, khủng khiếp.

  • an awful thunderstormcơn bão khủng khiếp

Xem đầy đủ từ "awful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frightening Tính từ

UK/ˈfɹaɪtənɪŋ/US/ˈfɹaɪtənɪŋ/

Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "frightening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horribly Phó từ

UK/ˈhɒɹɪbli/US/ˈhɔɹəbli/

Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "horribly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrific Tính từ

UK/həˈɹɪfɪk/US/həˈɹɪfɪk/

Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp, ghê khiếp.

Xem đầy đủ từ "horrific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frightful Tính từ

UK/ˈfɹaɪtfəl/US/ˈfɹaɪtfəl/

Nghĩa: Ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng.

Xem đầy đủ từ "frightful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrendous Tính từ

UK/həˈɹɛndəs/US/həˈɹɛndəs/

Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "horrendous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frightfully Phó từ

UK/ˈfɹaɪtfəli/US/ˈfɹaɪtfəli/

Nghĩa: Ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "frightfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrifyingly Phó từ

Nghĩa: Khủng khiếp, kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "horrifyingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood-curdling Tính từ

Nghĩa: Làm sợ chết khiếp, khủng khiếp.

  • blood-curdling sightcảnh khủng khiếp

Xem đầy đủ từ "blood-curdling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frightfuly Phó từ

Nghĩa: Ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "frightfuly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrendously Phó từ

UK/həˈɹɛndəsli/US/həˈɹɛndəsli/

Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "horrendously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horridly Phó từ

US/ˈhɔr.əd.li/

Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "horridly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrifically Phó từ

US/hɔ.ˈrɪ.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "horrifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spine-chilling Tính từ

Nghĩa: Làm nổi gai ốc; khủng khiếp.

  • the spine-chilling consequences of a nuclear warnhững hậu quả khủng khiếp của một cuộc chiến tranh hạt nhân

Xem đầy đủ từ "spine-chilling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurid Tính từ

UK/ˈl(j)ʊə.ɹɪd/US/ˈlʊɹɪd/

Nghĩa: Ghê gớm, khủng khiếp.

  • a lurid talemột câu chuyện khủng khiếp

Xem đầy đủ từ "lurid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unholy Tính từ

UK/ʌnˈhəʊli/US/ʌnˈhəʊli/

Nghĩa: Khủng khiếp, xấu xa.

Xem đầy đủ từ "unholy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hellish Tính từ

UK/ˈhɛlɪʃ/US/ˈhɛlɪʃ/

Nghĩa: Khủng khiếp; ghê tởm; xấu xa.

Xem đầy đủ từ "hellish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unearthly Tính từ

UK/ʌnˈɜːθ.li/US/ʌnˈɝθ.li/

Nghĩa: Khủng khiếp.

  • unearthly dintiếng om sòm khủng khiếp

Xem đầy đủ từ "unearthly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: Điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp.

  • what the devil are you doing?cậu làm cái quái gì đấy?
  • to work like the devillàm việc hăng quá

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horribleness Danh từ

US/ˈhɔr.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự khủng khiếp, sự kinh khiếp.

Xem đầy đủ từ "horribleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghastliness Danh từ

US/ˈɡæst.li.nəs/

Nghĩa: Tính rùng rợn, tính khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "ghastliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khủng khiếp tiếng Anh là gì?

"khủng khiếp" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), tremendous (tính từ), creepy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.