Khan hiếm tiếng Anh là gì?
"khan hiếm" trong tiếng Anh là scarce (tính từ), in short supply (cụm giới từ), penuriously (phó từ).
scarce Tính từ
UK/ˈskɛəs/US/ˈskɛɚs/
Nghĩa: Khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm.
- a scarce booksách hiếm, sách khó tìm
in short supply Cụm giới từ
Nghĩa: Khan hiếm.
penuriously Phó từ
US/pə.ˈnʊr.i.əs.li/
Nghĩa: Túng thiếu, cùng quẫn; khan hiếm.
tight Tính từ
UK/taɪt/US/taɪt/
Nghĩa: Khó khăn, khan hiếm.
- to be in a tight place (corner)(nghĩa bóng) gặp hoàn cảnh khó khăn
- money is tighttiền khó kiếm
stringent Tính từ
UK/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/US/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/
Nghĩa: Khan hiếm (tiền); khó làm ăn.
stringently Phó từ
US/ˈstrɪn.dʒənt.li/
Nghĩa: Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh).
famine Danh từ
UK/ˈfæm.ɪn/US/ˈfæm.ən/
Nghĩa: Sự khan hiếm.
- water faminesự hiếm nước
- famine pricesgiá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm)
scarcity Danh từ
UK/ˈskɛəsɪti/US/ˈskɛɹsɪti/
Nghĩa: Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.
dearth Danh từ
UK/dɜːθ/US/dɝθ/
Nghĩa: Sự thiếu, sự khan hiếm.
- a dearth of workmensự thiếu nhân công
tightness Danh từ
US/ˈtɑɪt.nəs/
Nghĩa: Tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền...).
paucity Danh từ
UK/ˈpɒs.ɪ.ti/US/ˈpɔs.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.
stringency Danh từ
US/ˈstrɪn.dʒənt.si/
Nghĩa: Sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn.
Câu hỏi thường gặp
Khan hiếm tiếng Anh là gì?
"khan hiếm" trong tiếng Anh là scarce (tính từ), in short supply (cụm giới từ), penuriously (phó từ).