Khuất phục tiếng Anh là gì?
"khuất phục" trong tiếng Anh là subject (ngoại động từ), yield (nội động từ), quail (ngoại động từ).
subject Ngoại động từ
UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Chinh phục, khuất phục (một dân tộc...).
yield Nội động từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.
- to be determined never to yieldcương quyết không đầu hàng
- to yield to forcekhuất phục trước sức mạnh
quail Ngoại động từ
UK/kweɪl/US/kweɪl/
Nghĩa: Làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục.
subdue Ngoại động từ
UK/səbˈdjuː/US/səbˈdu/
Nghĩa: Chinh phục, khuất phục; nén.
- to subdue naturechinh phục thiên nhiên
- to subdue one's enemychinh phục kẻ thù
subjugate Ngoại động từ
UK/ˈsʌbd͡ʒʊɡət/US/ˈsʌbd͡ʒəɡət/
Nghĩa: Chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá.
overmaster Ngoại động từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/
Nghĩa: Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.
bend Động từ
UK/bɛnd/US/bɛnd/
Nghĩa: Khuất phục, bắt phải theo.
- to bend someone's to one's willbắt ai phải theo ý muốn của mình
submit
UK/səbˈmɪt/US/səbˈmɪt/
overpower Ngoại động từ
UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Khuất phục.
subdual Danh từ
Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục; sự nén; sự bị chinh phục, sự bị khuất phục.
subjection Danh từ
Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục.
subjugation Danh từ
UK/ˌsʌbd͡ʒʊˈɡeɪʃən/US/ˌsʌbd͡ʒəˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá.
Câu hỏi thường gặp
Khuất phục tiếng Anh là gì?
"khuất phục" trong tiếng Anh là subject (ngoại động từ), yield (nội động từ), quail (ngoại động từ).