TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khung tiếng Anh là gì?

"khung" trong tiếng Anh là framework (danh từ), frame (danh từ), skeleton (danh từ).

framework Danh từ

UK/ˈfɹeɪm.wɜːk/US/ˈfɹeɪm.wɝk/

Nghĩa: Sườn (nhà, tàu...); khung (máy).

Xem đầy đủ từ "framework": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Danh từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).

  • The price shown in this advertisement only includes the frame.Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.
  • He has a heavy frame.Ông có một khung tranh rất nặng.

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeleton Danh từ

UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/

Nghĩa: Nhân, lõi, khung; nòng cốt.

Xem đầy đủ từ "skeleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadre Danh từ

UK/ˈkɑː.də/US/ˈkɑ.dɹeɪ/

Nghĩa: Khung, sườn.

Xem đầy đủ từ "cadre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underframe Danh từ

Nghĩa: Khung; bộ lót khung.

Xem đầy đủ từ "underframe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount Danh từ

UK/maʊnt/US/maʊnt/

Nghĩa: Khung, gọng, giá.

Xem đầy đủ từ "mount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carcass Danh từ

UK/ˈkɑːkəs/US/ˈkɑɹkəs/

Nghĩa: Khung, sườn (nhà tàu...).

Xem đầy đủ từ "carcass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chassis

UK/ˈt͡ʃæ.si/US/ˈt͡ʃæ.si/

Xem đầy đủ từ "chassis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carcase Danh từ

US/ˈkɑːr.kəs/

Nghĩa: Khung, sườn (nhà tàu...).

Xem đầy đủ từ "carcase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desk Danh từ

UK/dɛsk/US/dɛsk/

Nghĩa: Một cái bàn, cái khung, hoặc cái hộp, thường có mặt trên cùng phẳng và hơi nghiêng, dùng vào mục đích ban đầu là để đọc sách và viết. Chúng thường có ngăn kéo ở

Xem đầy đủ từ "desk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mounting Danh từ

UK/ˈmaʊntɪŋ/US/ˈmaʊntɪŋ/

Nghĩa: Giá, khung.

Xem đầy đủ từ "mounting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cradling Danh từ

US/ˈkreɪ.dᵊ.liɳ/

Nghĩa: Khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng).

Xem đầy đủ từ "cradling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khung tiếng Anh là gì?

"khung" trong tiếng Anh là framework (danh từ), frame (danh từ), skeleton (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.