TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuyết tiếng Anh là gì?

"khuyết" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), void (tính từ), missing (tính từ).

wane Nội động từ

UK/weɪn/US/weɪn/

Nghĩa: Khuyết, xế (trăng).

  • moon on the wanetrăng khuyết

Xem đầy đủ từ "wane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void Tính từ

UK/vɔɪd/US/vɔɪd/

Nghĩa: Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.

  • a void spacemột khoảng trống
  • a void postmột chức vị khuyết

Xem đầy đủ từ "void": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

missing Tính từ

UK/ˈmɪsɪŋ/US/ˈmɪsɪŋ/

Nghĩa: Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.

  • there is a spoon missingthiếu mất một cái thìa

Xem đầy đủ từ "missing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacant Tính từ

UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/

Nghĩa: Khuyết, thiếu.

  • to apply for a vacant postxin vào làm ở chỗ khuyết

Xem đầy đủ từ "vacant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deficient

UK/dɪˈfɪʃənt/

Xem đầy đủ từ "deficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomplete

UK/ɪn.kəmˈpliːt/US/ɪn.kəmˈpliːt/

Xem đầy đủ từ "incomplete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crescent

UK/ˈkɹɛz.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/

Xem đầy đủ từ "crescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gibbous Tính từ

UK/ˈɡɪbəs/US/ˈɡɪbəs/

Nghĩa: Khuyết (trăng).

Xem đầy đủ từ "gibbous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want Danh từ

UK/wɒnt/US/wɑnt/

Nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự khuyết.

  • want of foodsự thiếu thức ăn
  • want of thoughtsự thiếu suy nghĩ

Xem đầy đủ từ "want": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuyết tiếng Anh là gì?

"khuyết" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), void (tính từ), missing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.