Khuyết tiếng Anh là gì?
"khuyết" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), void (tính từ), missing (tính từ).
wane Nội động từ
UK/weɪn/US/weɪn/
Nghĩa: Khuyết, xế (trăng).
- moon on the wanetrăng khuyết
void Tính từ
UK/vɔɪd/US/vɔɪd/
Nghĩa: Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.
- a void spacemột khoảng trống
- a void postmột chức vị khuyết
missing Tính từ
UK/ˈmɪsɪŋ/US/ˈmɪsɪŋ/
Nghĩa: Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.
- there is a spoon missingthiếu mất một cái thìa
vacant Tính từ
UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/
Nghĩa: Khuyết, thiếu.
- to apply for a vacant postxin vào làm ở chỗ khuyết
deficient
UK/dɪˈfɪʃənt/
incomplete
UK/ɪn.kəmˈpliːt/US/ɪn.kəmˈpliːt/
crescent
UK/ˈkɹɛz.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/
gibbous Tính từ
UK/ˈɡɪbəs/US/ˈɡɪbəs/
Nghĩa: Khuyết (trăng).
want Danh từ
UK/wɒnt/US/wɑnt/
Nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự khuyết.
- want of foodsự thiếu thức ăn
- want of thoughtsự thiếu suy nghĩ
Câu hỏi thường gặp
Khuyết tiếng Anh là gì?
"khuyết" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), void (tính từ), missing (tính từ).