Kiêng tiếng Anh là gì?
"kiêng" trong tiếng Anh là abstain (nội động từ), forgo (ngoại động từ), keep from (cụm động từ).
abstain Nội động từ
UK/əbˈsteɪn/US/əbˈsteɪn/
Nghĩa: Kiêng, kiêng khem, tiết chế.
- to abstain from alcoholkiêng rượu
forgo Ngoại động từ
UK/fɔːˈɡəʊ/US/fɔɹˈɡoʊ/
Nghĩa: Thôi, bỏ; kiêng.
- to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu
keep from Cụm động từ
Nghĩa: Nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được.
- can't keep from laughingkhông nén cười được
avoid
UK/əˈvɔɪd/US/əˈvɔɪd/
refrain
UK/ɹɪˈfɹeɪn/US/ɹɪˈfɹeɪn/
abstinence Danh từ
UK/ˈæb.stɪ.nəns/US/ˈæb.stɪ.nəns/
Nghĩa: Sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...).
abstention Danh từ
UK/əbˈstɛn.ʃn̩/US/æbˈstɛn.ʃn̩/
Nghĩa: Sự kiêng.
forgone Ngoại động từ
Nghĩa: Thôi, bỏ; kiêng.
- to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu
forwent Ngoại động từ
UK/fɔɹˈwɛnt/US/fɔɹˈwɛnt/
Nghĩa: Thôi, bỏ; kiêng.
- to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu
Câu hỏi thường gặp
Kiêng tiếng Anh là gì?
"kiêng" trong tiếng Anh là abstain (nội động từ), forgo (ngoại động từ), keep from (cụm động từ).