Kiểm soát tiếng Anh là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Anh là control (danh từ), stranglehold (danh từ), governmentalize (ngoại động từ).
control Danh từ
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: kiểm soát
- Tom couldn't control his anger.Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta.
- They tried to take control of the gold market.Họ đã cố gắng kiểm soát thị trường vàng.
stranglehold Danh từ
US/ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/
Nghĩa: Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.
governmentalize Ngoại động từ
Nghĩa: Kiểm soát, điều hành dựa theo chính phủ.
check Ngoại động từ
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/
Nghĩa: Kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát.
- Check for updateKiểm tra cập nhật
- please, check these figureslàm ơn soát lại những con số này
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.
- Hand washing is one way to control bacteria.Rửa tay là một cách kiểm soát vi khuẩn.
- to have something on handcó sãn cái gì trong tay
controller Danh từ
UK/kənˈtɹəʊlə/US/kənˈtɹoʊlɚ/
Nghĩa: Người kiểm tra, người kiểm soát.
rein Danh từ
UK/ɹeɪn/US/ɹeɪn/
Nghĩa: Sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế.
- to keep a tight rein onkiềm chế chặt chẽ
check-up Danh từ
US/ˈtʃɛk.ˈəp/
Nghĩa: Sự kiểm tra, sự kiểm soát; sự kiểm lại; sự kiểm tra toàn bộ (sức khoẻ...).
comptroller Danh từ
UK/kəmpˈtɹoʊləɹ/US/kəmpˈtɹoʊləɹ/
Nghĩa: Người kiểm tra, người kiểm soát.
Câu hỏi thường gặp
Kiểm soát tiếng Anh là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Anh là control (danh từ), stranglehold (danh từ), governmentalize (ngoại động từ).