Làm cân bằng tiếng Anh là gì?
"làm cân bằng" trong tiếng Anh là poise (ngoại động từ), equate (ngoại động từ), equational (tính từ).
poise Ngoại động từ
UK/pɔɪz/US/pɔɪz/
Nghĩa: Làm thăng bằng, làm cân bằng.
equate Ngoại động từ
UK/ɪˈkweɪt/
Nghĩa: Làm cân bằng, san bằng.
equational Tính từ
US/ɪ.ˈkweɪʒ.nəl/
Nghĩa: Làm cân bằng.
equilibrate Ngoại động từ
UK/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/US/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/
Nghĩa: Làm cân bằng.
equipoise Ngoại động từ
UK/ˈɛkwɪpɔɪz/US/ˈɛkwɪpɔɪz/
Nghĩa: Làm cân bằng.
equiponderate Danh từ
Nghĩa: Sự đối trọng; làm cân bằng.
off-set Ngoại động từ
US/ˈɔf.ˈsɛt/
Nghĩa: Đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng.
- in opset (offset process)chồi cây, mầm cây
equation Danh từ
UK/ɪˈkweɪ.ʒən/US/ɪˈkweɪ.ʒən/
Nghĩa: Sự làm cân bằng.
equilibration Danh từ
US/ɪ.ˌkwɪ.lə.ˈbreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm cân bằng.
balancing Tính từ
US/ˈbæ.lənt.siɳ/
Nghĩa: Làm cân bằng.
Câu hỏi thường gặp
Làm cân bằng tiếng Anh là gì?
"làm cân bằng" trong tiếng Anh là poise (ngoại động từ), equate (ngoại động từ), equational (tính từ).