TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cân bằng tiếng Anh là gì?

"làm cân bằng" trong tiếng Anh là poise (ngoại động từ), equate (ngoại động từ), equational (tính từ).

poise Ngoại động từ

UK/pɔɪz/US/pɔɪz/

Nghĩa: Làm thăng bằng, làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "poise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equate Ngoại động từ

UK/ɪˈkweɪt/

Nghĩa: Làm cân bằng, san bằng.

Xem đầy đủ từ "equate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equational Tính từ

US/ɪ.ˈkweɪʒ.nəl/

Nghĩa: Làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilibrate Ngoại động từ

UK/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/US/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/

Nghĩa: Làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equilibrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipoise Ngoại động từ

UK/ˈɛkwɪpɔɪz/US/ˈɛkwɪpɔɪz/

Nghĩa: Làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equipoise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equiponderate Danh từ

Nghĩa: Sự đối trọng; làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equiponderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-set Ngoại động từ

US/ˈɔf.ˈsɛt/

Nghĩa: Đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng.

  • in opset (offset process)chồi cây, mầm cây

Xem đầy đủ từ "off-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equation Danh từ

UK/ɪˈkweɪ.ʒən/US/ɪˈkweɪ.ʒən/

Nghĩa: Sự làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilibration Danh từ

US/ɪ.ˌkwɪ.lə.ˈbreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equilibration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balancing Tính từ

US/ˈbæ.lənt.siɳ/

Nghĩa: Làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "balancing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cân bằng tiếng Anh là gì?

"làm cân bằng" trong tiếng Anh là poise (ngoại động từ), equate (ngoại động từ), equational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.