Làm suy yếu tiếng Anh là gì?
"làm suy yếu" trong tiếng Anh là impair (ngoại động từ), depressive (tính từ), crock (ngoại động từ).
impair Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɛə/US/ɪmˈpɛɹ/
Nghĩa: Làm suy yếu, làm sút kém.
- to impair someone's healthlàm suy yếu sức khoẻ ai
depressive Tính từ
UK/dɪˈpɹɛsɪv/US/dɪˈpɹɛsɪv/
Nghĩa: Làm suy nhược, làm suy yếu.
crock Ngoại động từ
UK/kɹɒk/US/kɹɑk/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế.
unstrengthen Ngoại động từ
Nghĩa: Làm suy yếu.
depauperate Ngoại động từ
UK/dɪˈpɔːpəɹət/US/dɪˈpɔːpəɹət/
Nghĩa: Làm mất sức, làm suy yếu.
deplete Ngoại động từ
UK/dɪˈpliːt/US/dɪˈplit/
Nghĩa: Làm suy yếu, làm kiệt (sức...).
impairment Danh từ
UK/ɪmˈpɛəmənt/US/ɪmˈpɛɹmənt/
Nghĩa: Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém.
depletion Danh từ
UK/dɪˈpliːʃən/US/dɪˈpliːʃən/
Nghĩa: Sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...).
impairer Danh từ
US/ɪm.ˈpɛ.rɜː/
Nghĩa: Người làm suy yếu, người làm sút kém.
enervation Danh từ
US/ɪ.ˌnɜː.və.ʃən/
Nghĩa: Sự làm yếu, sự làm suy yếu.
depauperation Danh từ
Nghĩa: Sự làm mất sức, sự làm suy yếu.
enervating Tính từ
US/ɪ.ˈnɜː.vtiɳ/
Nghĩa: Làm yếu, làm suy yếu.
Câu hỏi thường gặp
Làm suy yếu tiếng Anh là gì?
"làm suy yếu" trong tiếng Anh là impair (ngoại động từ), depressive (tính từ), crock (ngoại động từ).