TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm theo tiếng Anh là gì?

"làm theo" trong tiếng Anh là conform (nội động từ), defer (nội động từ), follow (động từ).

conform Nội động từ

UK/kənˈfɔːm/US/kənˈfɔɹm/

Nghĩa: Theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo.

  • to conform to fashiontheo thời trang
  • to conform to the lawtuân theo pháp luật

Xem đầy đủ từ "conform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defer Nội động từ

UK/dɪˈfɜː/US/dɪˈfɝ/

Nghĩa: Theo, chiều theo, làm theo.

  • to defer to someone's wishlàm theo ý muốn của ai
  • to defer to someone's opinionchiều theo ý kiến của ai

Xem đầy đủ từ "defer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow Động từ

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Nghĩa: làm theo

  • You should follow the doctor's advice.Bạn nên làm theo lời bác sĩ.

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adopt Ngoại động từ

UK/əˈdɒpt/US/əˈdɑpt/

Nghĩa: Theo, làm theo, thái dụng.

  • He adopted her idea.Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.
  • to a adopt new method of teachingtheo phương pháp giảng dạy mới

Xem đầy đủ từ "adopt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell Ngoại động từ

UK/sɛl/US/sɛl/

Nghĩa: Thuyết phục, làm cho ai đó tin vào giá trị của việc gì đó; làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo

  • He sold the idea of making a film about Tchaikovsky.Anh ta đã khiến mọi người thấy hứng thú với ý tưởng về việc làm một bộ phim nói về Tchaikovsky
  • He just won’t sell himself.Anh ta sẽ không thể chứng minh được thực lực bản thân của mình đâu

Xem đầy đủ từ "sell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

model Động từ

UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/

Nghĩa: Làm theo, làm gương, bắt chước.

  • to model oneself on someonelàm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai

Xem đầy đủ từ "model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act Nội động từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Hành động theo, làm theo.

  • to act upon someone's advicehành động theo lời khuyên của ai

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principle

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/

Xem đầy đủ từ "principle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitate Ngoại động từ

US/ˈɪmɪteɪt/

Nghĩa: Bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu.

  • parrots imitate human speechvẹt bắt chước tiếng người

Xem đầy đủ từ "imitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicate Động từ

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Nghĩa: bắt chước, làm theo

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoption Danh từ

UK/əˈdɒp.ʃən/US/əˈdɑp.ʃən/

Nghĩa: Sự theo, sự làm theo (phương pháp...).

Xem đầy đủ từ "adoption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm theo tiếng Anh là gì?

"làm theo" trong tiếng Anh là conform (nội động từ), defer (nội động từ), follow (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.