Lách tiếng Anh là gì?
"lách" trong tiếng Anh là spleen (danh từ), shoulder (động từ), dodge (nội động từ).
spleen Danh từ
UK/spliːn/US/spliːn/ giọng máy
Nghĩa: lách, lá lách
shoulder Động từ
UK/ˈʃəʊldə/US/ˈʃoʊldɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Che bằng vai, lách, len lỏi.
dodge Nội động từ
UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...).
splenetic Tính từ
US/spləˈnɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lách, (thuộc) tỳ.
splenetical Tính từ
Nghĩa: Lách, (thuộc) tỳ.
splenic Tính từ
UK/ˈspliːnɪk/US/ˈsplinɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lách; trong lách.
tiger grass Danh từ
Nghĩa: Lách.
dodge in and out Cụm từ
Nghĩa: Chạy lắt léo, lách.
twist Nội động từ
UK/twɪst/US/twɪst/ giọng người thật
Nghĩa: Len, lách, đi vòng vèo.
- to twist through the crowdlách qua đám đông
shove Động từ
UK/ʃʌv/US/ʃʌv/ giọng máy
Nghĩa: Lách, len lỏi.
wriggle Nội động từ
UK/ˈɹɪɡəl/US/ˈɹɪɡəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Len, luồn, lách.
- to wriggle throughluồn qua
- to wriggle into someone's favourkhéo luồn lách để được lòng ai
pass through
dodger Danh từ
UK/ˈdɒd͡ʒ.ə(ɹ)/US/ˈdɑ.d͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chạy lắt léo; người né tránh; người lách.
Câu hỏi thường gặp
Lách tiếng Anh là gì?
"lách" trong tiếng Anh là spleen (danh từ), shoulder (động từ), dodge (nội động từ).