Lâu đài tiếng Anh là gì?
"lâu đài" trong tiếng Anh là castle (danh từ), palace (danh từ), mansion (danh từ).
castle Danh từ
UK/ˈkɑːsəl/
Nghĩa: lâu đài
- At the top of the mountain there were two castles and a tower.Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp.
- What's the name of the vampire who lives in a castle in Transylvania?Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì?
palace Danh từ
UK/ˈpælɪs/US/ˈpæləs/
Nghĩa: Cung điện, lâu đài.
mansion Danh từ
UK/ˈmæn.ʃən/US/ˈmæn.ʃən/
Nghĩa: Lâu đài.
chateau Danh từ
Nghĩa: Lâu đài.
hall Danh từ
UK/hɔːl/US/hɔl/
Nghĩa: Lâu đài (của địa chủ).
monument Danh từ
UK/ˈmɒnjʊmənt/US/ˈmɑnjʊmənt/
Nghĩa: Lâu đài.
lordship Danh từ
UK/ˈlɔːd.ʃɪp/US/ˈlɔɹd.ʃɪp/
Nghĩa: Gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến).
dome Danh từ
UK/dəʊm/US/dəʊm/
Nghĩa: Lâu đài, toà nhà nguy nga.
château
UK/ˈʃæ.təʊ/US/ʃæˈtoʊ/
substantively Phó từ
US/ˈsəb.stən.tɪv.li/
Nghĩa: Lâu đài.
perdurability Danh từ
Nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu; tính lâu đài.
Câu hỏi thường gặp
Lâu đài tiếng Anh là gì?
"lâu đài" trong tiếng Anh là castle (danh từ), palace (danh từ), mansion (danh từ).