Lãnh đạo tiếng Anh là gì?
"lãnh đạo" trong tiếng Anh là leader (danh từ), leadership (danh từ), leading (tính từ).
leader Danh từ
UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/
Nghĩa: lãnh đạo
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
- He has the capacity to be a future leader of the nation.Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai
leadership Danh từ
UK/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/US/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/
Nghĩa: Sự lãnh đạo.
- Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years.Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
- under the leadership of the Communist Partydưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản
leading Tính từ
UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/
Nghĩa: Lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu.
- leading shiptàu dẫn đầu
- leading bodybộ phận lânh đạo
hegemonic Tính từ
UK/hɛɡ.ɪˈmɒn.ɪk/US/ˌhɛd͡ʒ.ɪˈmɑ.nɪk/
Nghĩa: Bá chủ, lãnh đạo.
lead Ngoại động từ
UK/lɛd/US/lɛd/
Nghĩa: Lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt.
- to lead a horsedắt một con ngựa
- to lead the waydẫn đường
head Ngoại động từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: Đứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu.
- to head an uprisinglãnh đạo một cuộc nổi dậy
- to head a processionđi đâu một đám rước
govern Động từ
UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/
Nghĩa: Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài).
father-figure Danh từ
US/ˈfɑː.ðɜː.ˈfɪ.ɡjɜː/
Nghĩa: Người lãnh đạo, thủ lĩnh, người đứng đầu (có tuổi, có tín nhiệm); cha già.
overman Danh từ
US/ˈoʊvɚmən/
Nghĩa: Người có quyền lực cao hơn cả; người lãnh đạo.
sirdar Danh từ
UK/ˈsɜːdɑː/
Nghĩa: Người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ).
Câu hỏi thường gặp
Lãnh đạo tiếng Anh là gì?
"lãnh đạo" trong tiếng Anh là leader (danh từ), leadership (danh từ), leading (tính từ).