Lùi tiếng Anh là gì?
"lùi" trong tiếng Anh là retreat (nội động từ), backward (phó từ), back (ngoại động từ).
retreat Nội động từ
UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi, rút lui.
backward Phó từ
UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/ giọng máy
Nghĩa: Về phía sau, lùi.
- It's a big step backward.Nó là một bước lùi lớn.
- That was a big step backward.Đó đã là một bước lùi lớn.
back Ngoại động từ
UK/bæk/US/bæk/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi.
- to back a car into the garagelùi ôtô vào nhà xe
back-up Cụm động từ
US/ˈbæk.ˈəp/ giọng máy
Nghĩa: Lùi.
move back Cụm động từ
Nghĩa: Lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau.
back down Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui.
cuspidal Tính từ
Nghĩa: Có điểm lùi, lùi.
- cuspidal edgecạnh lùi
postpone
UK/pəʊstˈpəʊn/US/poʊstˈpoʊn/ giọng người thật
astern Phó từ
UK/əˈstɜːn/US/əˈstɝn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi, giật lùi.
- full speed asternphóng giật lùi
Câu hỏi thường gặp
Lùi tiếng Anh là gì?
"lùi" trong tiếng Anh là retreat (nội động từ), backward (phó từ), back (ngoại động từ).