TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lượng tiếng Anh là gì?

"lượng" trong tiếng Anh là quantity (danh từ), amount (danh từ), quantum (danh từ).

quantity Danh từ

UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/US/ˈkwɑn(t)ɪti/

Nghĩa: Lượng, số lượng, đại lượng.

  • The police seized a large quantity of drugs at the school.Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.
  • I put quantity after quality.Tôi đặt số lượng sau chất lượng.

Xem đầy đủ từ "quantity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amount Danh từ

UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/

Nghĩa: số lượng, lượng

  • The amount of people on Facebook is greater than the population of the United States of America.Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
  • The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent.Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

Xem đầy đủ từ "amount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quantum Danh từ

UK/ˈkwɒntəm/US/ˈkwɑntəm/

Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.

  • to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
  • to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần

Xem đầy đủ từ "quantum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pramana Danh từ

Nghĩa: Lượng.

Xem đầy đủ từ "pramana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quantitative Tính từ

UK/ˈkwɒntɪtətɪv/US/ˈkwɑn.təˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Lượng, (thuộc) số lượng.

  • quantitative changebiến đổi về lượng

Xem đầy đủ từ "quantitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnitude Danh từ

UK/ˈmæɡnɪtjuːd/US/ˈmæɡnɪtjuːd/

Nghĩa: Tầm lớn, độ lớn, lượng.

Xem đầy đủ từ "magnitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quanta Danh từ

Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.

  • to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
  • to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần

Xem đầy đủ từ "quanta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

content Danh từ

UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/

Nghĩa: Lượng, phân lượng.

  • the sugar content per acre of beerlượng đường thu hoạch trên một mẫu Anh củ cải
  • the ester content of an oil(phân) lượng este trong một chất dầu

Xem đầy đủ từ "content": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cardinal Tính từ

UK/ˈkɑːd(ɪ)nəl/US/ˈkɑɹd(ɪ)nəl/

Nghĩa: lượng

Xem đầy đủ từ "cardinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buy in quantities Cụm từ

Nghĩa: (toán học, vật lý) Lượng.

  • unknown quantitylượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
  • electric quantityđiện lượng

Xem đầy đủ từ "buy in quantities": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lượng tiếng Anh là gì?

"lượng" trong tiếng Anh là quantity (danh từ), amount (danh từ), quantum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.