TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu động tiếng Anh là gì?

"lưu động" trong tiếng Anh là mobile (tính từ), itinerant (tính từ), itinerate (nội động từ).

mobile Tính từ

UK/ˈməʊ.baɪl/US/ˈmoʊ.bəl/

Nghĩa: Chuyển động, di động; lưu động.

Xem đầy đủ từ "mobile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itinerant Tính từ

UK/aɪˈtɪnɚənt/US/aɪˈtɪnɚənt/

Nghĩa: Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.

  • an itinerant ambassadorđại sự lưu động

Xem đầy đủ từ "itinerant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itinerate Nội động từ

US/ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌreɪt/

Nghĩa: Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.

Xem đầy đủ từ "itinerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peripatetically Phó từ

US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Lưu động, đi rong.

Xem đầy đủ từ "peripatetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flow

UK/ˈfləʊ/US/ˈfloʊ/

Xem đầy đủ từ "flow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulate

UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/

Xem đầy đủ từ "circulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travelling Tính từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.

  • travelling crane(kỹ thuật) cầu lăn

Xem đầy đủ từ "travelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mobility Danh từ

UK/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.

Xem đầy đủ từ "mobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liquidity Danh từ

UK/lɪkˈwɪdəti/US/lɪkˈwɪdəti/

Nghĩa: Tính thanh khoản, tính thanh tiêu, tính lỏng, tính lưu động, dễ mua dễ bán.

Xem đầy đủ từ "liquidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itineration Danh từ

US/ɑɪ.ˌtɪ.nə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đi hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động.

Xem đầy đủ từ "itineration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itineracy Danh từ

Nghĩa: Sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động.

Xem đầy đủ từ "itineracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peripateticism Danh từ

US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/

Nghĩa: Tính lưu động, tính đi rong.

Xem đầy đủ từ "peripateticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluidity Danh từ

UK/fluːˈɪd.ə.ti/US/fluˈɪd.ə.ti/

Nghĩa: Tính lưu động; độ chảy loãng.

Xem đầy đủ từ "fluidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traveling Tính từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.

Xem đầy đủ từ "traveling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu động tiếng Anh là gì?

"lưu động" trong tiếng Anh là mobile (tính từ), itinerant (tính từ), itinerate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.