Lạ thường tiếng Anh là gì?
"lạ thường" trong tiếng Anh là extraordinary (tính từ), novel (tính từ), extraordinarily (phó từ).
extraordinary Tính từ
UK/ɪkˈstɹɔːdɪn(ə)ɹi/US/ɪkˈstɹɔɹdɪnɛɹi/
Nghĩa: Lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường.
novel Tính từ
UK/ˈnɒvəl/US/ˈnɑvəl/
Nghĩa: Mới, mới lạ, lạ thường.
- a novel ideamột ý nghĩ mới lạ
extraordinarily Phó từ
US/ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i.li/
Nghĩa: Lạ thường, phi thường.
bang-up Tính từ
US/ˈbæŋ.ˌəp/
Nghĩa: (từ lóng) cừ, chiến, lạ thường.
fancifully Phó từ
US/ˈfænt.sɪ.fəl.li/
Nghĩa: Kỳ lạ, lạ thường.
supernormal Tính từ
UK/ˌsupəɹˈnɔɹm(ə)l/US/ˌsupəɹˈnɔɹm(ə)l/
Nghĩa: Khác thường, lạ thường.
strange
UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/
unusual
UK/ʌnˈjuːʒ(u)əl/US/ʌnˈjuːʒ(u)əl/
incredible Tính từ
UK/ɪŋˈkɹɛdɪbəl/US/ɪŋˈkɹɛdəbəl/
Nghĩa: Lạ thường.
odd
UK/ɒd/US/ɑd/
monumental Tính từ
UK/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/US/ˌmɑnjəˈmɛntəl/
Nghĩa: Kỳ lạ, lạ thường.
- monumental ignorancesự ngu dốt lạ thường
novelty Danh từ
UK/ˈnɒvəlti/US/ˈnɑvəlti/
Nghĩa: Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.
extraordinariness Danh từ
US/ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i.nəs/
Nghĩa: Tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường.
novity Danh từ
UK/ˈnɒvɪtɪ/US/ˈnɑvɪti/
Nghĩa: Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.
Câu hỏi thường gặp
Lạ thường tiếng Anh là gì?
"lạ thường" trong tiếng Anh là extraordinary (tính từ), novel (tính từ), extraordinarily (phó từ).