Lảng tránh tiếng Anh là gì?
"lảng tránh" trong tiếng Anh là elude (ngoại động từ), evade (ngoại động từ), evasive (tính từ).
elude Ngoại động từ
US/ɪˈlud/
Nghĩa: Tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...).
evade Ngoại động từ
UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/
Nghĩa: Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...).
evasive Tính từ
UK/ɪˈveɪsɪv/US/ɪˈveɪsɪv/
Nghĩa: Lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác.
run-around Danh từ
US/ˈrən.ə.ˈrɑʊnd/
Nghĩa: Lảng tránh.
evasively Phó từ
US/ɪ.ˈveɪ.sɪv.li/
Nghĩa: Thoái thác, lảng tránh.
fence Nội động từ
UK/fɛns/US/fɛns/
Nghĩa: Lảng tránh, đánh trống lảng.
- to fence with a questionslảng tránh một câu hỏi
dodge
UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/
parry
UK/ˈpæɹ.i/US/ˈpæɹ.i/
put by Cụm động từ
Nghĩa: Lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai...).
evasion Danh từ
UK/ɪˈveɪʒən/US/ɪˈveɪʒən/
Nghĩa: Sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác.
evasiveness Danh từ
US/ɪ.ˈveɪ.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác.
put-off Danh từ
US/ˈpʊt.ˈɔf/
Nghĩa: Sự lảng tránh.
Câu hỏi thường gặp
Lảng tránh tiếng Anh là gì?
"lảng tránh" trong tiếng Anh là elude (ngoại động từ), evade (ngoại động từ), evasive (tính từ).