TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lẩm bẩm tiếng Anh là gì?

"lẩm bẩm" trong tiếng Anh là mutter (động từ), murmur (động từ), grumble (động từ).

mutter Động từ

UK/ˈmʌtə/US/ˈmʌtɚ/

Nghĩa: lẩm bẩm

Xem đầy đủ từ "mutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murmur Động từ

UK/ˈmɜːmə/US/ˈmɝ.mɚ/

Nghĩa: lẩm bẩm, lầm bầm

  • The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.

Xem đầy đủ từ "murmur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grumble Động từ

UK/ˈɡɹʌmbl̩/US/ˈɡɹʌmbl̩/

Nghĩa: lẩm bẩm

  • to grumble (out) a replylẩm bẩm vặc lại

Xem đầy đủ từ "grumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mussitate Động từ

UK/ˈmʌsɪteɪt/US/ˈmʌsɪˌteɪt/

Nghĩa: Lẩm bẩm.

Xem đầy đủ từ "mussitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mumble

UK/ˈmʌmbəl/US/ˈmʌmbəl/

  • He's mumbling something.Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.

Xem đầy đủ từ "mumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grunt Động từ

UK/ɡɹʌnt/US/ɡɹʌnt/

Nghĩa: Lẩm bẩm.

Xem đầy đủ từ "grunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growl Động từ

UK/ˈɡɹaʊ̯l/US/ˈɡɹaʊ̯l/

Nghĩa: Càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu.

  • to growl at someonecàu nhàu với ai

Xem đầy đủ từ "growl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grumblingly Phó từ

Nghĩa: Lẩm bẩm.

Xem đầy đủ từ "grumblingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruntingly Phó từ

Nghĩa: Lẩm bẩm.

Xem đầy đủ từ "gruntingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groaning Tính từ

UK/ˈɡɹəʊnɪŋ/US/ˈɡɹoʊnɪŋ/

Nghĩa: Lẩm bẩm.

Xem đầy đủ từ "groaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lẩm bẩm tiếng Anh là gì?

"lẩm bẩm" trong tiếng Anh là mutter (động từ), murmur (động từ), grumble (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.