Lẩm bẩm tiếng Anh là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Anh là mutter (động từ), murmur (động từ), grumble (động từ).
mutter Động từ
UK/ˈmʌtə/US/ˈmʌtɚ/
Nghĩa: lẩm bẩm
murmur Động từ
UK/ˈmɜːmə/US/ˈmɝ.mɚ/
Nghĩa: lẩm bẩm, lầm bầm
- The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
grumble Động từ
UK/ˈɡɹʌmbl̩/US/ˈɡɹʌmbl̩/
Nghĩa: lẩm bẩm
- to grumble (out) a replylẩm bẩm vặc lại
mussitate Động từ
UK/ˈmʌsɪteɪt/US/ˈmʌsɪˌteɪt/
Nghĩa: Lẩm bẩm.
mumble
UK/ˈmʌmbəl/US/ˈmʌmbəl/
- He's mumbling something.Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.
grunt Động từ
UK/ɡɹʌnt/US/ɡɹʌnt/
Nghĩa: Lẩm bẩm.
growl Động từ
UK/ˈɡɹaʊ̯l/US/ˈɡɹaʊ̯l/
Nghĩa: Càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu.
- to growl at someonecàu nhàu với ai
grumblingly Phó từ
Nghĩa: Lẩm bẩm.
gruntingly Phó từ
Nghĩa: Lẩm bẩm.
groaning Tính từ
UK/ˈɡɹəʊnɪŋ/US/ˈɡɹoʊnɪŋ/
Nghĩa: Lẩm bẩm.
Câu hỏi thường gặp
Lẩm bẩm tiếng Anh là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Anh là mutter (động từ), murmur (động từ), grumble (động từ).