Lặn tiếng Anh là gì?
"lặn" trong tiếng Anh là dive (nội động từ), submerge (nội động từ), recessive (tính từ).
dive Nội động từ
UK/daɪv/US/daɪv/
Nghĩa: Nhảy lao đầu xuống (nước...); lặn.
- I'll change out of my diving suit and find something to open the barrel with.Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
submerge Nội động từ
UK/səbˈmɜːd͡ʒ/US/səbˈmɝd͡ʒ/
Nghĩa: Lặn (tàu ngầm...).
recessive Tính từ
UK/ɹɪˈsɛsɪv/US/ɹɪˈsɛsɪv/
Nghĩa: lặn
set Nội động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Lặn.
- sun setsmặt trời lặn
- his star has set(nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
hide
UK/haɪd/US/haɪd/
dip Nội động từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: Hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...).
- the sun dips below the horizonmặt trời chìm xuống dưới chân trời
- the scale dipscán cân nghiêng đi
josser Danh từ
UK/ˈd͡ʒɒsə(ɹ)/US/ˈd͡ʒɒsə(ɹ)/
Nghĩa: Anh chàng, gã, lặn.
diver Danh từ
UK/ˈdaɪ̯və(ɹ)/US/ˈdaɪ̯və(ɹ)/
Nghĩa: Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn.
aqualung Danh từ
Nghĩa: Thiết bị được thợ lặn mang theo để thở dưới nước, Đồ lặn.
submergence Danh từ
Nghĩa: Sự lặn (tàu ngầm).
submersion Danh từ
Nghĩa: Sự lặn (tàu ngầm).
Câu hỏi thường gặp
Lặn tiếng Anh là gì?
"lặn" trong tiếng Anh là dive (nội động từ), submerge (nội động từ), recessive (tính từ).