TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lọ tiếng Anh là gì?

"lọ" trong tiếng Anh là vase (danh từ), soot (danh từ), bottle (danh từ).

vase Danh từ

UK/vɑːz/US/veɪ̯s/

Nghĩa: Bình, lọ.

Xem đầy đủ từ "vase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soot Danh từ

UK/suːt/US/suːt/

Nghĩa: lọ, nghẹ, muội, nhọ

Xem đầy đủ từ "soot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottle Danh từ

UK/ˈbɒtəl/US/ˈbɑtəl/

Nghĩa: Chai, lọ.

Xem đầy đủ từ "bottle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pot Danh từ

UK/pɒt/US/pɑt/

Nghĩa: Ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy).

  • a pot of teamột ấm trà
  • a pot of portermột ca bia đen

Xem đầy đủ từ "pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vessel Danh từ

UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/

Nghĩa: Bình, chậu, lọ, thùng.

Xem đầy đủ từ "vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jar Danh từ

UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/

Nghĩa: Vại, lọ, bình.

Xem đầy đủ từ "jar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vial Danh từ

UK/ˈvaɪəl/

Nghĩa: lọ, lọ nhỏ

Xem đầy đủ từ "vial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flagon Danh từ

UK/ˈflæɡ(ə)n/US/ˈflæɡ(ə)n/

Nghĩa: Bình, lọ.

Xem đầy đủ từ "flagon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Danh từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Lọ (mực).

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tube Danh từ

UK/tʃuːb/US/tuːb/

Nghĩa: ống, lọ, lon

Xem đầy đủ từ "tube": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masturbate

UK/ˈmæ.stə.beɪt/US/ˈmæs.tɚ.beɪt/

Xem đầy đủ từ "masturbate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lọ tiếng Anh là gì?

"lọ" trong tiếng Anh là vase (danh từ), soot (danh từ), bottle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.