TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lối tiếng Anh là gì?

"lối" trong tiếng Anh là manner (danh từ), mood (danh từ), wise (danh từ).

manner Danh từ

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Nghĩa: Cách, lối, kiểu.

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mood Danh từ

UK/muːd/US/muːd/

Nghĩa: Lối, cách, thức.

  • infinitive moodnguyên mẫu thức
  • imperative moodmệnh lệnh thức

Xem đầy đủ từ "mood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wise Danh từ

UK/waɪz/US/waɪz/

Nghĩa: Cách, lối.

  • in solemn wisemột cách long trọng
  • in any wisedù bằng cách nào

Xem đầy đủ từ "wise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mode Danh từ

UK/məʊd/US/moʊd/

Nghĩa: Cách, cách thức, lối, phương thức.

  • a new mode of transportmột cách vận chuyển mới
  • mode of productionphương thức sản xuất

Xem đầy đủ từ "mode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

path Danh từ

UK/pɑːθ/US/pɑːθ/

Nghĩa: đường đi, đường lối, lối, lối đi

  • Every path leads somewhere.Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó.
  • I'm taking this path.Tôi đang đi lối này.

Xem đầy đủ từ "path": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: lối

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Danh từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Hàng, bậc, lối, dãy.

  • to be on a line withở cùng hàng với, ngang hàng với
  • to stand in a lineđứng sắp hàng

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style Danh từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: Phong cách, cách, lối.

  • style of playing the pianocách đánh pianô
  • style of worktác phong làm việc

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vein Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: Lối, điệu.

  • to speak in a humorous veinnói theo lối hài hước

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modal Tính từ

UK/ˈməʊdəl/US/ˈmoʊdəl/

Nghĩa: (thuộc) lối.

Xem đầy đủ từ "modal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lối tiếng Anh là gì?

"lối" trong tiếng Anh là manner (danh từ), mood (danh từ), wise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.