TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lộn ngược tiếng Anh là gì?

"lộn ngược" trong tiếng Anh là upside down (phó từ), reverse (ngoại động từ), backflip (danh từ).

upside down Phó từ

UK/ˌʌpsaɪd ˈdaʊn/US/ˌʌpsaɪd ˈdaʊn/

Nghĩa: Lộn ngược; đổ lộn.

  • The Union flag was flying upside down, a sign of danger.Cờ Hoa Kỳ bay lộn ngược để báo nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "upside down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.

  • to armsmang súng dốc ngược

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backflip Danh từ

UK/ˈbæk.flɪp/US/ˈbæk.flɪp/

Nghĩa: Lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "backflip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inversive Tính từ

Nghĩa: Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược.

Xem đầy đủ từ "inversive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invert Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɜːt/US/ɪnˈvɜɹt/

Nghĩa: Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "invert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resupinate Tính từ

US/ɹəˈsupɪnɪt/

Nghĩa: Lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "resupinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrorse Tính từ

US/ˈri.ˌtrɔrs/

Nghĩa: Ngược, lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "retrorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsy-turvy Tính từ

UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/US/ˌtɑpsiˈtɚvi/

Nghĩa: Lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "topsy-turvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inversion Danh từ

UK/ɪnˈvɜː.ʃən/US/ɪnˈvɚ.ʒən/

Nghĩa: Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược.

Xem đầy đủ từ "inversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lộn ngược tiếng Anh là gì?

"lộn ngược" trong tiếng Anh là upside down (phó từ), reverse (ngoại động từ), backflip (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.