Lột da tiếng Anh là gì?
"lột da" trong tiếng Anh là hide (ngoại động từ), skin (ngoại động từ), flay (ngoại động từ).
hide Ngoại động từ
UK/haɪd/US/haɪd/
Nghĩa: Lột da.
skin Ngoại động từ
UK/skɪn/US/skɪn/
Nghĩa: Lột da.
- to skin a rabbitlột da một con thỏ
flay Ngoại động từ
UK/fleɪ/US/fleɪ/
Nghĩa: Lột da.
slough Nội động từ
UK/slʌf/US/slʌf/
Nghĩa: Lột da.
ecdyse Động từ
UK/ˈɛk.daɪz/US/ˈɛk.daɪz/
Nghĩa: Lột da.
exuviate Nội động từ
UK/ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/US/ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/
Nghĩa: Lột da; lột vỏ.
peeler Danh từ
UK/ˈpiːlə/US/ˈpiːlɚ/
Nghĩa: Người bóc vỏ, người lột da.
exuviation Danh từ
Nghĩa: Sự lột da; sự lột vỏ.
excoriation Danh từ
UK/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/US/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/
Nghĩa: Sự bóc, sự lột da.
skinning Danh từ
Nghĩa: Lột da.
Câu hỏi thường gặp
Lột da tiếng Anh là gì?
"lột da" trong tiếng Anh là hide (ngoại động từ), skin (ngoại động từ), flay (ngoại động từ).