TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lột da tiếng Anh là gì?

"lột da" trong tiếng Anh là hide (ngoại động từ), skin (ngoại động từ), flay (ngoại động từ).

hide Ngoại động từ

UK/haɪd/US/haɪd/

Nghĩa: Lột da.

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin Ngoại động từ

UK/skɪn/US/skɪn/

Nghĩa: Lột da.

  • to skin a rabbitlột da một con thỏ

Xem đầy đủ từ "skin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flay Ngoại động từ

UK/fleɪ/US/fleɪ/

Nghĩa: Lột da.

Xem đầy đủ từ "flay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slough Nội động từ

UK/slʌf/US/slʌf/

Nghĩa: Lột da.

Xem đầy đủ từ "slough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ecdyse Động từ

UK/ˈɛk.daɪz/US/ˈɛk.daɪz/

Nghĩa: Lột da.

Xem đầy đủ từ "ecdyse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exuviate Nội động từ

UK/ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/US/ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/

Nghĩa: Lột da; lột vỏ.

Xem đầy đủ từ "exuviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peeler Danh từ

UK/ˈpiːlə/US/ˈpiːlɚ/

Nghĩa: Người bóc vỏ, người lột da.

Xem đầy đủ từ "peeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exuviation Danh từ

Nghĩa: Sự lột da; sự lột vỏ.

Xem đầy đủ từ "exuviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excoriation Danh từ

UK/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/US/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/

Nghĩa: Sự bóc, sự lột da.

Xem đầy đủ từ "excoriation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skinning Danh từ

Nghĩa: Lột da.

Xem đầy đủ từ "skinning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lột da tiếng Anh là gì?

"lột da" trong tiếng Anh là hide (ngoại động từ), skin (ngoại động từ), flay (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.