Lớn lên tiếng Anh là gì?
"lớn lên" trong tiếng Anh là grow (động từ), accrete (tính từ), grow up.
grow Động từ
UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/
Nghĩa: lớn, lớn lên
- I will become a doctor when I grow up.Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên.
- Look, they say listening to Mozart makes tomatoes grow.Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên.
accrete Tính từ
UK/əˈkɹiːt/US/əˈkɹiːt/
Nghĩa: Lớn lên.
grow up
- I will become a doctor when I grow up.Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên.
- That's where I grew up.Đó là nơi tôi đã lớn lên.
increment Danh từ
UK/ˈɪŋkɹɪmn̩t/US/ˈɪŋkɹɪmn̩t/
Nghĩa: Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.
incremental Tính từ
US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/
Nghĩa: Sự lớn lên.
upgrowth Danh từ
US/ˈəp.ˌɡroʊθ/
Nghĩa: Sự lớn lên, sự phát triển.
grew Nội động từ
UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/
Nghĩa: Lớn, lớn lên (người).
- She was born in the United States and grew up in Japan.Cô ấy sinh ra ở Mỹ và lớn lên ở Nhật.
- That's where I grew up.Đó là nơi tôi đã lớn lên.
growing Danh từ
UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/
Nghĩa: Sự lớn lên.
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.
- military services can be the making of himnghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
thriving Danh từ
UK/ˈθɹaɪ.vɪŋ/US/ˈθɹaɪ.vɪŋ/
Nghĩa: Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Lớn lên tiếng Anh là gì?
"lớn lên" trong tiếng Anh là grow (động từ), accrete (tính từ), grow up.