TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời thề tiếng Anh là gì?

"lời thề" trong tiếng Anh là vow (danh từ), oath (danh từ), swear (danh từ).

vow Danh từ

UK/vaʊ/US/vaʊ/

Nghĩa: Lời thề, lời nguyền.

  • to make (take) a vowthề, thề nguyền
  • to be under a vow to do somethingđã thề (nguyền) làm việc gì

Xem đầy đủ từ "vow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oath Danh từ

UK/ˈəʊθ/US/ˈoʊθ/

Nghĩa: lời tuyên thệ, lời thề

  • The doctor broke the Hippocratic Oath.Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.

Xem đầy đủ từ "oath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swear Danh từ

UK/ˈswɛə(ɹ)/US/ˈswɛɚ/

Nghĩa: Lời thề.

Xem đầy đủ từ "swear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swore Danh từ

UK/swɔː/US/swɔɹ/

Nghĩa: Lời thề.

Xem đầy đủ từ "swore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sworn Danh từ

UK/swɔːn/US/swɔɹn/

Nghĩa: Lời thề.

Xem đầy đủ từ "sworn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjuration Danh từ

US/ˌæ.dʒə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Lời thề, lời tuyên thệ.

Xem đầy đủ từ "adjuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cussword Danh từ

US/ˈkəs.ˌwɜːd/

Nghĩa: Lời thề.

Xem đầy đủ từ "cussword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juratory Tính từ

Nghĩa: Lời thề, (thuộc) lời tuyên thệ.

Xem đầy đủ từ "juratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacrament Danh từ

UK/ˈsækɹəmənt/US/ˈsækɹəmənt/

Nghĩa: Lời thề, lời nguyền.

Xem đầy đủ từ "sacrament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời thề tiếng Anh là gì?

"lời thề" trong tiếng Anh là vow (danh từ), oath (danh từ), swear (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.