Lợi ích tiếng Anh là gì?
"lợi ích" trong tiếng Anh là benefit (danh từ), sake (danh từ), gain (danh từ).
benefit Danh từ
UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt/US/ˈbɛn.ɪˌfɪt/
Nghĩa: Lợi, lợi ích.
- for special benefit ofvì lợi ích riêng của
- the book is of much benefit to mequyển sách giúp ích tôi rất nhiều
sake Danh từ
UK/ˈseɪ̯k/US/ˈseɪ̯k/
Nghĩa: Mục đích, lợi ích.
- for the sake of somebody; for somebody's sakevì ai, vì lợi ích của ai
- for God's sakevì Chúa
gain Danh từ
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
Nghĩa: Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích.
- love of gainlòng tham lợi
profit Danh từ
UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/
Nghĩa: Lợi, lợi ích, bổ ích.
- to do something to one's profitlàm gì vì có lợi, làm gì vì thấy bổ ích cho mình
interest Danh từ
UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/
Nghĩa: Quyền lợi; lợi ích, ích kỷ.
- He worked day and night in the interest of his firm.Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
- to do something in (to) somebody's interest(s)làm gì vì lợi ích của ai
boon Danh từ
UK/buːn/US/buːn/
Nghĩa: Mối lợi; lợi ích.
good Danh từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Lợi, lợi ích.
- to be some good tocó lợi phần nào cho
- to work for the good of the peoplelàm việc vì lợi ích của nhân dân
account Danh từ
US/əˈkaʊnt/
Nghĩa: Lợi, lợi ích.
- to turn something to accountsử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
- to find one's account in...tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở
welfare
UK/ˈwɛlˌfɛə/US/ˈwɛlˌfɛɚ/
usefulness
UK/ˈjuːsfəlnəs/US/ˈjuːsfəlnəs/
getting Danh từ
UK/ˈɡɛtɪŋ/US/ˈɡɛtɪŋ/
Nghĩa: Lợi ích; thu hoạch.
Câu hỏi thường gặp
Lợi ích tiếng Anh là gì?
"lợi ích" trong tiếng Anh là benefit (danh từ), sake (danh từ), gain (danh từ).