Lan tràn tiếng Anh là gì?
"lan tràn" trong tiếng Anh là rife (tính từ), outspread (động từ), visit (ngoại động từ).
rife Tính từ
UK/ɹaɪf/
Nghĩa: Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.
- to be (grow, wax) rifelan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
outspread Động từ
US/ˌɑʊt.ˈsprɛd/
Nghĩa: Lan tràn, bành trướng, phổ biến rộng rãi.
visit Ngoại động từ
UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/
Nghĩa: Đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...).
- misfortune has visited themtai hoạ đã giáng xuống đầu chúng
- the plague visited the townbệnh dịch lan tràn khắp thành phố
breed Nội động từ
UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/
Nghĩa: Náy ra, phát sinh ra; lan tràn.
- dissensions breed among themgiữa họ đã nảy ra những mối bất hoà
rampant Tính từ
UK/ˈɹæm.pənt/US/ˈɹæm.pənt/
Nghĩa: Lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh...).
invasive Tính từ
UK/ɪnˈveɪsɪv/US/ɪnˈveɪsɪv/
Nghĩa: Lan tràn.
rampantly Phó từ
US/ˈræm.pənt.li/
Nghĩa: Lan tràn, cực kỳ phát triển, không bị kiềm chế (bệnh tật, tội ác...).
invasion Danh từ
UK/ɪnˈveɪʒən/US/ɪnˈveɪʒən/
Nghĩa: Sự lan tràn, sự tràn ngập.
overrun Danh từ
UK/ˌəʊ.vəˈɹʌn/US/ˌoʊ.vɚˈɹʌn/
Nghĩa: Sự lan tràn, sự tràn ra.
rifeness Danh từ
Nghĩa: Sự lan tràn, sự lưu hành, sự thịnh hành, sự hoành hành.
rampancy Danh từ
US/ˈræm.pənt.si/
Nghĩa: Sự lan tràn (tệ hại xã hội...).
overran Danh từ
UK/ˌəʊ.vəˈɹæn/US/ˌoʊ.vɚˈɹæn/
Nghĩa: Sự lan tràn, sự tràn ra.
Câu hỏi thường gặp
Lan tràn tiếng Anh là gì?
"lan tràn" trong tiếng Anh là rife (tính từ), outspread (động từ), visit (ngoại động từ).