TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Len tiếng Anh là gì?

"len" trong tiếng Anh là wool (danh từ), challis (danh từ), lane.

wool Danh từ

UK/wʊl/US/wʊl/

Nghĩa: Len; lông cừu, lông chiên.

  • How can you wear a wool sweater in this heat?Làm sao bạn có thể mặc áo len giữa nắng nóng như thế này?
  • ball of woolcuộn len

Xem đầy đủ từ "wool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

challis Danh từ

UK/ˈʃæ.li/US/ˈʃæ.li/

Nghĩa: Vải nhẹ, mềm bằng vải, len, sợi hoá học.

Xem đầy đủ từ "challis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lane

UK/leɪn/US/leɪn/

Xem đầy đủ từ "lane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twist Nội động từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Len, lách, đi vòng vèo.

  • to twist through the crowdlách qua đám đông

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrust Nội động từ

UK/θɹʌst/US/θɹʌst/

Nghĩa: Chui, len.

Xem đầy đủ từ "thrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yarn

UK/jɑːn/US/jɑɹn/

Xem đầy đủ từ "yarn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wriggle Nội động từ

UK/ˈɹɪɡəl/US/ˈɹɪɡəl/

Nghĩa: Len, luồn, lách.

  • to wriggle throughluồn qua
  • to wriggle into someone's favourkhéo luồn lách để được lòng ai

Xem đầy đủ từ "wriggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woollen Danh từ

Nghĩa: Hàng len.

Xem đầy đủ từ "woollen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skein Danh từ

UK/skeɪn/US/skeɪn/

Nghĩa: Cuộn chỉ, cuộc len.

Xem đầy đủ từ "skein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knitting Danh từ

UK/ˈnɪtɪŋ/US/ˈnɪtɪŋ/

Nghĩa: Hàng len, đồ đan; hàng dệt kim.

  • Have you finished knitting that sweater?Bạn đan xong cái áo len đó chưa?

Xem đầy đủ từ "knitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Len tiếng Anh là gì?

"len" trong tiếng Anh là wool (danh từ), challis (danh từ), lane.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.