TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loại bỏ tiếng Anh là gì?

"loại bỏ" trong tiếng Anh là discard (động từ), relegate (ngoại động từ), remove (ngoại động từ).

discard Động từ

UK/dɪsˈkɑːd/US/dɪsˈkɑɹd/

Nghĩa: vứt, loại bỏ

Xem đầy đủ từ "discard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relegate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/US/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/

Nghĩa: Loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra.

  • to relegate a worthless book to the wastepaper-basketvứt bỏ cuốn sách tồi vào sọt giấy loại

Xem đầy đủ từ "relegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Tẩy trừ (tham nhũng...), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ.

  • to remove grease stainstẩy vết mỡ
  • to remove someone's name from a listxoá bỏ tên ai trong danh sách

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reject

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "reject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obviate Ngoại động từ

UK/ˈɒb.viˌeɪt/US/ˈab.viˌeɪt/

Nghĩa: Loại bỏ, dẹp đi (nhu cầu nào hay khó khăn gì)

Xem đầy đủ từ "obviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejection Danh từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/US/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/

Nghĩa: Sự loại bỏ, sự loại ra.

Xem đầy đủ từ "rejection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

removal Danh từ

UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/

Nghĩa: Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).

Xem đầy đủ từ "removal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relegation Danh từ

US/ˌrɛ.lə.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự bỏ riêng ra.

Xem đầy đủ từ "relegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weeding Danh từ

UK/ˈwiːdɪŋ/US/ˈwiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự loại bỏ.

Xem đầy đủ từ "weeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loại bỏ tiếng Anh là gì?

"loại bỏ" trong tiếng Anh là discard (động từ), relegate (ngoại động từ), remove (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.