Luôn luôn tiếng Anh là gì?
"luôn luôn" trong tiếng Anh là always (phó từ), all the time (phó từ), constantly (phó từ).
always Phó từ
UK/ˈɔːl.weɪz/US/ˈɔl.weɪz/
Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài.
all the time Phó từ
UK/ɔːl ðə taɪm/US/ɔl ðə taɪm/
Nghĩa: Suốt, luôn luôn, lúc nào cũng.
- Mistakes happen to myself all the time.Sai lầm luôn luôn xảy đến với tôi.
constantly Phó từ
UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/
Nghĩa: Luôn luôn, liên miên.
aye Phó từ
UK/eɪ/US/eɪ/
Nghĩa: Luôn luôn; trong mọi trường hợp.
- for ayemãi mãi
oft-times Danh từ
Nghĩa: Luôn luôn.
right along Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Luôn luôn, bao giờ cũng.
unfailingly Phó từ
US/ˌən.ˈfeɪ.lɪŋ.li/
Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng.
at every turn Phó từ
Nghĩa: Khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn.
momently Phó từ
UK/ˈməʊməntli/
Nghĩa: Lúc lắc, luôn luôn.
not once nor twice Cụm từ
Nghĩa: Không phải một hai lần; nhiều lần rồi, luôn luôn.
Xem đầy đủ từ "not once nor twice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
ever Phó từ
UK/ˈɛvə(ɹ)/US/ˈɛvə(ɹ)/
Nghĩa: Luôn luôn, mãi mãi.
- to live for eversống mãi
hourly Tính từ
UK/ˈaʊ̯əli/US/ˈaʊ̯ɚli/
Nghĩa: Hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn.
infallibly Phó từ
UK/ɪnˈfæl.ɪ.bli/US/ɪnˈfæl.ɪ.bli/
Nghĩa: Luôn luôn.
relentlessly Phó từ
UK/ɹɪˈlɛntləsli/US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/
Nghĩa: Không ngừng; luôn luôn, thường xuyên.
relentlessness Danh từ
UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/US/ɹɪˈlɛntləsnəs/
Nghĩa: Sự không ngừng; sự luôn luôn, sự thường xuyên.
Câu hỏi thường gặp
Luôn luôn tiếng Anh là gì?
"luôn luôn" trong tiếng Anh là always (phó từ), all the time (phó từ), constantly (phó từ).