TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luôn luôn tiếng Anh là gì?

"luôn luôn" trong tiếng Anh là always (phó từ), all the time (phó từ), constantly (phó từ).

always Phó từ

UK/ˈɔːl.weɪz/US/ˈɔl.weɪz/

Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài.

Xem đầy đủ từ "always": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all the time Phó từ

UK/ɔːl ðə taɪm/US/ɔl ðə taɪm/

Nghĩa: Suốt, luôn luôn, lúc nào cũng.

  • Mistakes happen to myself all the time.Sai lầm luôn luôn xảy đến với tôi.

Xem đầy đủ từ "all the time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constantly Phó từ

UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/

Nghĩa: Luôn luôn, liên miên.

Xem đầy đủ từ "constantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aye Phó từ

UK/eɪ/US/eɪ/

Nghĩa: Luôn luôn; trong mọi trường hợp.

  • for ayemãi mãi

Xem đầy đủ từ "aye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oft-times Danh từ

Nghĩa: Luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "oft-times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right along Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Luôn luôn, bao giờ cũng.

Xem đầy đủ từ "right along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfailingly Phó từ

US/ˌən.ˈfeɪ.lɪŋ.li/

Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng.

Xem đầy đủ từ "unfailingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at every turn Phó từ

Nghĩa: Khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "at every turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momently Phó từ

UK/ˈməʊməntli/

Nghĩa: Lúc lắc, luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "momently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not once nor twice Cụm từ

Nghĩa: Không phải một hai lần; nhiều lần rồi, luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "not once nor twice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever Phó từ

UK/ˈɛvə(ɹ)/US/ˈɛvə(ɹ)/

Nghĩa: Luôn luôn, mãi mãi.

  • to live for eversống mãi

Xem đầy đủ từ "ever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hourly Tính từ

UK/ˈaʊ̯əli/US/ˈaʊ̯ɚli/

Nghĩa: Hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "hourly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infallibly Phó từ

UK/ɪnˈfæl.ɪ.bli/US/ɪnˈfæl.ɪ.bli/

Nghĩa: Luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "infallibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relentlessly Phó từ

UK/ɹɪˈlɛntləsli/US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/

Nghĩa: Không ngừng; luôn luôn, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "relentlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relentlessness Danh từ

UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/US/ɹɪˈlɛntləsnəs/

Nghĩa: Sự không ngừng; sự luôn luôn, sự thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "relentlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Luôn luôn tiếng Anh là gì?

"luôn luôn" trong tiếng Anh là always (phó từ), all the time (phó từ), constantly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.