Luật sư tiếng Anh là gì?
"luật sư" trong tiếng Anh là lawyer (danh từ), attorney (danh từ), advocate (danh từ).
lawyer Danh từ
UK/ˈlɔːjə(ɹ)/US/ˈlɔɪ.ɚ/
Nghĩa: Luật sư.
- I may need a lawyer.Tôi có thể sẽ cần một luật sư.
- I don't need a lawyer.Tôi không cần luật sư.
attorney Danh từ
UK/əˈtɜːni/US/əˈtɜɹni/
Nghĩa: luật sư
advocate Danh từ
UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/
Nghĩa: Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.
barrister Danh từ
UK/ˈbæɹ.ɪst.ə(ɹ)/
Nghĩa: Luật sư.
attorney-at-law Danh từ
Nghĩa: Luật sư.
pleader Danh từ
UK/ˈpliːdə/
Nghĩa: Luật sư, người biện h.
defender Danh từ
UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.
counsel Danh từ
UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/
Nghĩa: Luật sư; nhóm luật sư (trong một vụ kiện).
- to be counsel for the plaintiflàm luật sư cho nguyên đơn
counsellor Danh từ
Nghĩa: (pháp lý) luật sư.
gownsman Danh từ
US/ˈɡɑʊnz.mən/
Nghĩa: Quan toà, luật sư.
Câu hỏi thường gặp
Luật sư tiếng Anh là gì?
"luật sư" trong tiếng Anh là lawyer (danh từ), attorney (danh từ), advocate (danh từ).